Kanji
礼
kanji character
chào hỏi
cúi chào
nghi lễ
lời cảm ơn
tiền thù lao
礼 kanji-礼 chào hỏi, cúi chào, nghi lễ, lời cảm ơn, tiền thù lao
礼
Ý nghĩa
chào hỏi cúi chào nghi lễ
Cách đọc
On'yomi
- れい lời cảm ơn
- れい ぎ phép lịch sự
- ぎ れい lễ phép
- け らい gia thần
- らい さん ca ngợi
- らい す thờ cúng
Luyện viết
Nét: 1/5
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
礼 lời cảm ơn, lòng biết ơn, phép lịch sự... -
無 礼 るliếm, húp, mút... -
礼 儀 phép lịch sự, lòng lịch thiệp, nghi thức xã giao -
礼 義 phép lịch sự, lòng lịch thiệp, nghi thức xã giao -
儀 礼 lễ phép, nghi thức, hình thức... - お
礼 lời cảm ơn, lòng biết ơn, phép lịch sự... -
礼 金 tiền thưởng, tiền thù lao, phí... -
礼 状 thư cảm ơn, thư tri ân -
礼 服 trang phục trang trọng, trang phục nghi lễ, com-lê sáng... -
御 礼 lời cảm ơn, lòng biết ơn, phép lịch sự... -
失 礼 sự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ, xin lỗi... -
朝 礼 họp buổi sáng (tại công ty, trường học, v.v.)... -
無 礼 sự thô lỗ, sự bất lịch sự, sự thiếu lễ độ... -
謝 礼 thù lao, tiền thưởng, khoản trả công -
礼 拝 sự thờ phượng (đặc biệt là Cơ Đốc giáo), buổi lễ (nhà thờ) -
巡 礼 cuộc hành hương, người hành hương -
順 礼 cuộc hành hương, người hành hương -
洗 礼 lễ rửa tội, lễ đặt tên thánh, sự gia nhập... -
婚 礼 lễ cưới, hôn lễ -
家 礼 gia thần, bầy tôi, người theo hầu -
祭 礼 lễ hội (tôn giáo) -
非 礼 sự bất lịch sự -
礼 賛 ca ngợi, tôn thờ, sùng bái... -
礼 讃 ca ngợi, tôn thờ, sùng bái... -
礼 節 phép tắc, lễ độ, sự lịch sự -
典 礼 lễ nghi, nghi thức, phép lịch sự... -
答 礼 đáp lễ, đáp lại lời cảm ơn, chào đáp... -
返 礼 quà đáp lễ, quà tặng lại, việc làm để đền đáp (như một cách cảm ơn)... -
失 礼 しますxin lỗi, xin thứ lỗi, xin phép -
虚 礼 nghi thức hình thức vô ích