Kanji
短
kanji character
ngắn
sự ngắn gọn
khuyết điểm
lỗi
điểm yếu
短 kanji-短 ngắn, sự ngắn gọn, khuyết điểm, lỗi, điểm yếu
短
Ý nghĩa
ngắn sự ngắn gọn khuyết điểm
Cách đọc
Kun'yomi
- みじかい
On'yomi
- かん たん đơn giản
- たん き ngắn hạn
- たん だい trường cao đẳng
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
簡 短 đơn giản, dễ dàng, không phức tạp... -
短 期 ngắn hạn -
短 大 trường cao đẳng, cơ sở giáo dục sau trung học kéo dài hai hoặc ba năm định hướng nghề nghiệp -
短 歌 thể thơ tanka, bài thơ Nhật 31 âm tiết -
短 縮 sự rút ngắn, sự co lại, sự giảm bớt... -
短 いngắn, vắn tắt -
短 かいngắn, vắn tắt -
短 所 khuyết điểm, nhược điểm, điểm yếu... -
短 気 tính nóng nảy, tính nóng tính, tính nóng vội... -
長 短 độ dài (tương đối), ưu điểm và nhược điểm, mặt tích cực và tiêu cực... -
短 期 間 ngắn hạn, thời gian ngắn -
短 期 大 学 trường cao đẳng, cơ sở giáo dục sau trung học kéo dài hai hoặc ba năm định hướng nghề nghiệp -
短 銃 súng lục -
短 編 ngắn (ví dụ: truyện ngắn, phim ngắn) -
短 篇 ngắn (ví dụ: truyện ngắn, phim ngắn) -
短 調 giọng thứ -
短 命 đoản thọ, chóng tàn -
短 絡 ngắn mạch, chập mạch, suy luận vội vàng... -
短 めhơi ngắn, khá ngắn, tương đối ngắn -
最 短 ngắn nhất -
短 冊 tờ giấy dài hẹp để viết thơ Nhật Bản (theo chiều dọc), hình chữ nhật mỏng -
短 尺 tờ giấy dài hẹp để viết thơ Nhật Bản (theo chiều dọc), hình chữ nhật mỏng -
短 籍 tờ giấy dài hẹp để viết thơ Nhật Bản (theo chiều dọc), hình chữ nhật mỏng -
短 波 sóng ngắn -
短 距 離 khoảng cách ngắn, tầm ngắn, đường ngắn -
短 時 間 thời gian ngắn -
短 目 hơi ngắn, khá ngắn, tương đối ngắn -
短 かめhơi ngắn, khá ngắn, tương đối ngắn -
短 か目 hơi ngắn, khá ngắn, tương đối ngắn -
短 lỗi, khuyết điểm, điểm yếu...