Kanji
盗
kanji character
ăn cắp
cướp
lấy trộm
盗 kanji-盗 ăn cắp, cướp, lấy trộm
盗
Ý nghĩa
ăn cắp cướp và lấy trộm
Cách đọc
Kun'yomi
- ぬすむ
- ぬすみ み liếc trộm
On'yomi
- ごう とう kẻ cướp
- とう なん trộm cắp
- せっ とう trộm cắp
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
強 盗 kẻ cướp, kẻ cướp đường, vụ cướp... -
盗 むăn cắp, đạo văn, ăn cắp (kỹ thuật... -
盗 難 trộm cắp, cướp -
窃 盗 trộm cắp, hành vi ăn cắp, tội trộm cắp -
盗 みăn cắp, trộm cắp -
盗 聴 nghe lén (email), nghe trộm điện thoại, gắn thiết bị nghe lén -
盗 塁 cướp gôn, ăn cắp gôn, gôn bị cướp -
盗 賊 kẻ trộm, tên cướp, kẻ đột nhập... -
盗 掘 khai quật trái phép, khai thác bất hợp pháp, cướp mộ... -
盗 作 đạo văn, tác phẩm đạo văn -
盗 聴 器 thiết bị nghe lén, máy nghe trộm, thiết bị nghe trộm -
盗 聴 機 thiết bị nghe lén, máy nghe trộm, thiết bị nghe trộm -
盗 品 hàng ăn cắp, vật bị đánh cắp, chiến lợi phẩm... -
盗 用 biển thủ, sử dụng gian lận, đạo văn... -
盗 人 kẻ trộm, tên cướp -
怪 盗 kẻ trộm bí ẩn, tên trộm ma quái -
盗 るăn cắp -
盗 癖 khuynh hướng trộm cắp, thói quen ăn cắp, chứng ăn cắp vặt -
盗 視 cái liếc trộm, ánh nhìn lén lút -
盗 汗 mồ hôi trộm, đổ mồ hôi đêm, mồ hôi khi ngủ -
盗 伐 chặt trộm cây -
盗 心 khuynh hướng trộm cắp -
盗 犯 trộm cắp, ăn cắp -
盗 電 ăn cắp điện -
盗 撮 chụp lén, chụp ảnh không được phép, ảnh rình rập -
盗 取 trộm cắp -
盗 見 liếc trộm, nhìn lén -
盗 掠 ăn cắp, cướp bóc, cướp phá -
巨 盗 tên cướp khét tiếng -
群 盗 bọn cướp, băng cướp