Kanji

Ý nghĩa

trăm

Cách đọc

Kun'yomi

  • もも とせ thế kỷ
  • もも nhiều đêm
  • もも chất đống cao

On'yomi

  • ひゃく hai trăm
  • ひゃく まん 1.000.000
  • よん ひゃく 400
  • さん びゃく 300
  • なん びゃく hàng trăm
  • びゃく しょう nông dân

Luyện viết


Nét: 1/6

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.