Kanji
登
kanji character
leo lên
trèo lên
登 kanji-登 leo lên, trèo lên
登
Ý nghĩa
leo lên và trèo lên
Cách đọc
Kun'yomi
- のぼる
- あがる
On'yomi
- とう じょう sự xuất hiện (trên sân khấu)
- とう ろく đăng ký
- とう こう đi học
- と ざん leo núi
- と じょう sự có mặt tại lâu đài
- の と Noto (tỉnh cũ nằm ở phía bắc tỉnh Ishikawa ngày nay)
- どう
- しょう
- ちょう
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
登 場 sự xuất hiện (trên sân khấu), sự xuất hiện (trong sách, phim... -
登 録 đăng ký, gia nhập, ghi danh... -
登 錄 đăng ký, gia nhập, ghi danh... -
登 りsự lên dốc, leo trèo, đường lên... -
登 校 đi học, đến trường -
登 山 leo núi, môn leo núi, sự lên núi -
登 記 đăng ký, sổ đăng ký -
登 るlên, tăng lên, leo lên... -
登 用 bổ nhiệm, phân công, thăng chức -
登 庸 bổ nhiệm, phân công, thăng chức -
登 板 lên sân giao bóng, thi đấu ném bóng -
山 登 りleo núi, môn leo núi -
登 頂 leo lên đỉnh, chinh phục đỉnh cao -
登 載 đăng tải (bài viết), đăng, in ấn... -
登 竜 門 cánh cửa bước vào thành công, lối mở đến vinh quang, cơ hội thăng tiến -
登 龍 門 cánh cửa bước vào thành công, lối mở đến vinh quang, cơ hội thăng tiến -
登 り坂 đoạn đường lên dốc, dốc lên, đường dốc lên... -
登 壇 lên diễn đàn, bước lên bục phát biểu, ra sân khấu để phát biểu... -
登 録 者 người đăng ký, thành viên đăng ký, người ghi danh -
登 録 商 標 nhãn hiệu đã đăng ký -
登 場 人 物 nhân vật (trong vở kịch, tiểu thuyết, phim... -
登 録 番 号 số đăng ký -
登 院 tham dự phiên họp Quốc hội, có mặt tại nghị viện, tham gia buổi học tại học viện... -
登 庁 đi làm tại cơ quan nhà nước, đến trụ sở làm việc (dành cho công chức) -
登 り下 りlên xuống, leo lên và xuống, trèo lên và xuống -
登 り降 りlên xuống, leo lên và xuống, trèo lên và xuống -
登 りつめるlên đến đỉnh, leo lên đỉnh, trèo lên đỉnh... -
登 り詰 めるlên đến đỉnh, leo lên đỉnh, trèo lên đỉnh... -
未 登 峰 ngọn núi chưa ai chinh phục -
登 高 leo lên