Kanji
疵
kanji character
vết nứt
khuyết điểm
vết xước
vết bẩn
疵 kanji-疵 vết nứt, khuyết điểm, vết xước, vết bẩn
疵
Ý nghĩa
vết nứt khuyết điểm vết xước
Cách đọc
Kun'yomi
- きず vết thương
- きず つける làm bị thương
- きず つく bị thương
On'yomi
- か し khiếm khuyết
- し か vết nhơ
- か し たんぽ bảo hành khuyết tật
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
疵 vết thương, chấn thương, vết cắt... -
疵 つけるlàm bị thương, gây tổn thương, làm tổn thương tình cảm (lòng tự trọng... -
疵 付 けるlàm bị thương, gây tổn thương, làm tổn thương tình cảm (lòng tự trọng... -
疵 つくbị thương, bị tổn thương, bị tổn thương tình cảm... -
疵 痕 vết sẹo -
疵 跡 vết sẹo -
疵 口 vết thương hở, vết cắt -
疵 付 くbị thương, bị tổn thương, bị tổn thương tình cảm... -
無 疵 không bị thương, không bị tổn thương, không bị trầy xước... -
擦 疵 vết xước, vết trầy, vết trầy xước -
瑕 疵 khiếm khuyết, lỗi, tật -
切 疵 vết cắt, vết rạch, vết mổ -
擦 り疵 vết xước, vết trầy, vết trầy xước -
古 疵 vết thương cũ, sẹo, kỷ niệm không vui trong quá khứ... -
切 り疵 vết cắt, vết rạch, vết mổ -
疵 物 hàng lỗi, hàng hư hỏng, gái mất trinh... -
疵 薬 thuốc mỡ, thuốc bôi, thuốc thần -
疵 瑕 vết nhơ, khuyết điểm, khiếm khuyết -
刀 疵 vết thương do kiếm, vết cắt do kiếm -
手 疵 vết thương (trong cuộc ẩu đả) -
生 疵 vết thương mới, vết bầm mới -
玉 に疵 vết chàm trên gấm, chỉ một tì vết nhỏ, chỉ một khuyết điểm duy nhất... -
珠 に疵 vết chàm trên gấm, chỉ một tì vết nhỏ, chỉ một khuyết điểm duy nhất... -
掻 き疵 vết xước, vết trầy, vết cào -
搔 き疵 vết xước, vết trầy, vết cào -
擦 れ疵 vết xước, vết trầy, vết cào -
脛 に疵 có quá khứ đen tối giấu kín, có lương tâm cắn rứt - すねに
疵 có quá khứ đen tối giấu kín, có lương tâm cắn rứt -
向 こう疵 sẹo trên trán, vết thương ở trán - ひっかき
疵 vết xước, vết cào