Kanji
産
kanji character
sản phẩm
sinh
sinh con
sản xuất
sự sinh nở
bản địa
tài sản
産 kanji-産 sản phẩm, sinh, sinh con, sản xuất, sự sinh nở, bản địa, tài sản
産
Ý nghĩa
sản phẩm sinh sinh con
Cách đọc
Kun'yomi
- うむ
- うまれる
- うぶ ごえ tiếng khóc chào đời
- うぶ ぎ quần áo cho trẻ sơ sinh
- うぶ げ lông tơ
- むす ひ thần linh sáng tạo
On'yomi
- さん ぎょう ngành công nghiệp
- し さん tài sản
- つう さん しょう Bộ Thương mại và Công nghiệp Quốc tế (cũ) (nay là Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp)
Luyện viết
Nét: 1/11
Từ phổ biến
-
産 業 ngành công nghiệp, kế sinh nhai, nghề nghiệp -
生 産 sản xuất, chế tạo -
資 産 tài sản, của cải, phương tiện... -
産 れるđược sinh ra -
国 産 sản xuất trong nước, nội địa, sản xuất tại Nhật Bản -
財 産 tài sản, của cải, tài sản có giá trị -
出 産 sinh con, sinh nở, sinh đẻ... -
倒 産 phá sản, vỡ nợ, thất bại trong kinh doanh... -
産 まれるđược sinh ra -
不 動 産 bất động sản - お
土 産 đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua khi đi du lịch, quà tặng do khách mang đến, thứ khó chịu mà người ta nhận được (ví dụ: bệnh tật khi đi nghỉ)... -
産 地 vùng sản xuất -
御 土 産 đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua khi đi du lịch, quà tặng do khách mang đến, thứ khó chịu mà người ta nhận được (ví dụ: bệnh tật khi đi nghỉ)... -
産 物 sản phẩm, sản vật, kết quả... -
通 産 省 Bộ Thương mại và Công nghiệp Quốc tế (cũ) (nay là Bộ Kinh tế, Thương mại và Công nghiệp), MITI -
遺 産 tài sản thừa kế, di sản, di sản văn hóa -
破 産 phá sản, vỡ nợ -
水 産 sản phẩm thủy sản, ngành thủy sản -
土 産 đặc sản địa phương hoặc quà lưu niệm mua khi đi du lịch, quà do khách mang đến, thứ khó chịu nhận được (ví dụ: bệnh tật khi đi nghỉ)... -
特 産 được sản xuất ở một vùng cụ thể, đặc sản địa phương -
産 むsinh con, đẻ con, đẻ trứng... -
共 産 chủ nghĩa cộng sản, Đảng Cộng sản -
産 みだすsáng tạo, tạo ra, sản xuất... -
産 出 すsáng tạo, tạo ra, sản xuất... -
不 動 産 屋 nhân viên bất động sản, môi giới bất động sản -
産 婦 人 科 khoa sản phụ khoa, khoa phụ sản -
産 み出 すsáng tạo, tạo ra, sản xuất... -
日 産 sản lượng hàng ngày, Nissan (hãng xe ô tô Nhật Bản) -
共 産 党 Đảng Cộng sản -
産 業 界 giới công nghiệp