Kanji
甚
kanji character
rất
cực kỳ
vô cùng
hết sức
甚 kanji-甚 rất, cực kỳ, vô cùng, hết sức
甚
Ý nghĩa
rất cực kỳ vô cùng
Cách đọc
Kun'yomi
- はなはだ しい cực kỳ
- はなはだしい
On'yomi
- じん だい rất lớn
- げき じん dữ dội
- じん く jinku
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
甚 いđau, nhức, sượng trân... -
甚 だrất, vô cùng, cực kỳ... -
甚 しいcực kỳ, quá mức, kinh khủng... -
甚 だしいcực kỳ, quá mức, kinh khủng... -
甚 大 rất lớn, khổng lồ, nghiêm trọng -
激 甚 dữ dội, mãnh liệt, nghiêm trọng... -
劇 甚 dữ dội, mãnh liệt, nghiêm trọng... -
甚 句 jinku, bài hát hoặc điệu nhảy dân gian Nhật Bản sôi động -
甚 くrất, vô cùng, sâu sắc... -
甚 平 trang phục mùa hè bằng vải cotton nhẹ gồm quần đùi dài đến đầu gối và áo khoác ngắn tay -
甚 深 rất sâu sắc -
甚 寒 cái lạnh dữ dội -
幸 甚 vô cùng biết ơn, vô cùng cảm kích, vô cùng trân trọng... -
食 甚 nhật thực toàn phần, sự che khuất tối đa -
蝕 甚 nhật thực toàn phần, sự che khuất tối đa -
深 甚 sâu sắc (dùng cho sự tôn trọng, lòng biết ơn, v.v.)... -
甚 振 るhành hạ, quấy rối, trêu chọc... -
甚 兵 衛 trang phục mùa hè bằng vải cotton nhẹ gồm quần đùi dài đến đầu gối và áo ngắn tay -
甚 平 鮫 cá mập voi -
甚 だ以 てrất mực, vô cùng, cực kỳ -
甚 だもってrất mực, vô cùng, cực kỳ -
甚 兵 衛 鮫 cá mập voi -
深 甚 なるsâu sắc (dùng cho sự tôn trọng, lòng biết ơn, v.v.)... -
相 撲 甚 句 bài hát chủ đề sumo, bài hát được hát tại các sự kiện sumo -
激 甚 災 害 thảm họa nghiêm trọng (cần hỗ trợ kinh tế cho nạn nhân), thảm họa lớn, thảm họa khủng khiếp -
甚 六 người ngốc nghếch, kẻ đần độn -
総 領 の甚 六 con cả nhưng khờ khạo, trưởng nam nhưng đần độn