Kanji
爛
kanji character
bị đau nhức
bị viêm
mờ mắt
mưng mủ
爛 kanji-爛 bị đau nhức, bị viêm, mờ mắt, mưng mủ
爛
Ý nghĩa
bị đau nhức bị viêm mờ mắt
Cách đọc
Kun'yomi
- ただれる
On'yomi
- けん らん lộng lẫy
- ふ らん sự phân hủy
- らん らん chói lọi
Luyện viết
Nét: 1/21
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
爛 rực rỡ, sáng chói -
絢 爛 lộng lẫy, rực rỡ, chói lọi... -
腐 爛 sự phân hủy, sự loét -
爛 々chói lọi, rực lửa, bừng cháy... -
爛 れvết loét, tình trạng viêm, sự loét hóa -
爛 れるbị đau nhức, bị viêm, bị mờ mắt... -
爛 死 chết cháy -
爛 熟 sự chín quá, sự trưởng thành hoàn toàn, sự phát triển đầy đủ -
爛 漫 nở rộ, rực rỡ, huy hoàng... -
爛 熳 nở rộ, rực rỡ, huy hoàng... -
爛 爛 chói lọi, rực lửa, bừng cháy... -
爛 酔 say rượu, chết say -
爛 柯 cờ vây (trò chơi), mải mê chơi cờ vây đến quên cả thời gian, mải mê vào hoạt động đến quên cả thời gian -
燦 爛 rực rỡ, sáng chói, lấp lánh -
粲 爛 rực rỡ, sáng chói, lấp lánh -
爛 らかすlàm viêm nhiễm -
糜 爛 vết loét, sự xói mòn, sự loét hóa... -
爛 れ目 mắt bị đau -
爛 熟 期 thời kỳ chín muồi -
糜 爛 剤 chất gây phồng rộp, chất gây bỏng da -
糜 爛 性 gây xói mòn, có tính ăn mòn -
爛 れた皮 膚 da bị viêm -
春 爛 漫 mùa xuân rực rỡ, mùa xuân tươi đẹp nhất -
豪 華 絢 爛 xa hoa lộng lẫy, tráng lệ -
膿 み爛 れるmưng mủ -
焼 け爛 れるbị bỏng rộp da thịt, bị cháy sém đến tận xương -
天 真 爛 漫 ngây thơ, chất phác, hồn nhiên... -
天 心 爛 漫 ngây thơ, chất phác, hồn nhiên... -
桜 花 爛 漫 cảnh hoa anh đào nở rộ rực rỡ -
絢 爛 豪 華 xa hoa lộng lẫy, tráng lệ, rực rỡ