Kanji

為

Ý nghĩa

làm thay đổi tạo ra

Cách đọc

Kun'yomi

  • ため に vì
  • ねんの ため để chắc chắn
  • ため ぎん ngân hàng hối đoái
  • なる
  • なす すべ phương tiện
  • する
  • たり
  • つくる
  • なり

On'yomi

  • こう い hành vi
  • しょ い hành động
  • せ い hành động

Luyện viết


Nét: 1/9

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠