Từ vựng
為る
する
vocabulary vocab word
làm
thực hiện
tiến hành
khiến trở thành
biến thành
chuyển thành
đóng vai trò
hoạt động như
làm việc như
mặc (quần áo
biểu cảm khuôn mặt
v.v.)
đánh giá là
xem như là
nghĩ như là
đối xử như
sử dụng như
quyết định
lựa chọn
cảm nhận được (về mùi
tiếng ồn
v.v.)
ở trong (trạng thái
điều kiện
v.v.)
có giá trị
có giá
trôi qua (thời gian)
qua đi
bổ nhiệm người A vào chức vụ hoặc địa vị B
biến đổi A thành B
làm cho A thành B
đổi A lấy B
tận dụng A cho B
xem A như B
xử lý A như thể là B
cảm thấy A về B
hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs")
tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go")
sắp sửa
vừa mới bắt đầu
cố gắng
thử
為る 為る する làm, thực hiện, tiến hành, khiến trở thành, biến thành, chuyển thành, đóng vai trò, hoạt động như, làm việc như, mặc (quần áo, biểu cảm khuôn mặt, v.v.), đánh giá là, xem như là, nghĩ như là, đối xử như, sử dụng như, quyết định, lựa chọn, cảm nhận được (về mùi, tiếng ồn, v.v.), ở trong (trạng thái, điều kiện, v.v.), có giá trị, có giá, trôi qua (thời gian), qua đi, bổ nhiệm người A vào chức vụ hoặc địa vị B, biến đổi A thành B, làm cho A thành B, đổi A lấy B, tận dụng A cho B, xem A như B, xử lý A như thể là B, cảm thấy A về B, hậu tố động từ hóa (áp dụng cho danh từ được ghi trong từ điển này với từ loại "vs"), tạo động từ khiêm nhường (sau danh từ có tiền tố "o" hoặc "go"), sắp sửa, vừa mới bắt đầu, cố gắng, thử
Ý nghĩa
làm thực hiện tiến hành
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0