Kanji
為
kanji character
làm
thay đổi
tạo ra
lợi ích
phúc lợi
có ích
đạt đến
thử
thực hành
tốn
đóng vai trò
tốt
ưu điểm
do kết quả của
為 kanji-為 làm, thay đổi, tạo ra, lợi ích, phúc lợi, có ích, đạt đến, thử, thực hành, tốn, đóng vai trò, tốt, ưu điểm, do kết quả của
為
Ý nghĩa
làm thay đổi tạo ra
Cách đọc
Kun'yomi
- ため に vì
- ねんの ため để chắc chắn
- ため ぎん ngân hàng hối đoái
- なる
- なす すべ phương tiện
- する
- たり
- つくる
- なり
On'yomi
- こう い hành vi
- しょ い hành động
- せ い hành động
Luyện viết
Nét: 1/9
Từ phổ biến
-
為 tốt, lợi ích, phúc lợi... -
為 るtrở thành, trở nên, lớn lên... -
為 すlàm, phạm phải, thực hiện... -
為 替 lệnh chuyển tiền, hối phiếu, ngoại hối -
行 為 hành vi, hành động, cử chỉ -
為 さるlàm -
所 為 hành động, việc làm, do ai đó gây ra... -
為 めtốt, lợi ích, phúc lợi... -
為 手 người thực hiện, người biểu diễn, nhân vật chính... -
為 送 りtiền trợ cấp, tiền gửi về, gửi tiền trợ cấp -
為 にvì, vì lợi ích của, có lợi cho... -
為 業 hành vi (đặc biệt là tiêu cực), hành động, việc làm... -
為 種 cử chỉ, cử động, hành động... -
為 し遂 げるhoàn thành, đạt được, hoàn tất... -
為 さいlàm ... -
為 れるđược làm (cho ai đó hoặc cái gì đó), làm, đang làm -
為 替 相 場 tỷ giá hối đoái -
人 為 công việc của con người, sự tác động của con người, nghệ thuật... -
為 過 ぎるlàm quá mức, làm quá nhiều -
為 続 けるtiếp tục làm, kiên trì làm -
念 の為 để chắc chắn, để đề phòng, để xác nhận... -
為 政 者 nhà chính trị, nhà quản lý, chính khách... -
作 為 tính giả tạo, sự giả vờ, hành động cố ý... -
気 の所 為 chỉ là tưởng tượng -
人 為 的 nhân tạo, không tự nhiên, do con người gây ra... -
無 為 sự nhàn rỗi, sự không hoạt động -
無 作 為 ngẫu nhiên, vô ý, không cố ý -
有 為 có năng lực, có khả năng, có tài năng... -
営 為 công việc kinh doanh, nghề nghiệp -
為 留 めるhạ gục (động vật, đối thủ, v.v.)...