Kanji
漉
kanji character
sản xuất giấy
trải mỏng
lọc
thấm qua
漉 kanji-漉 sản xuất giấy, trải mỏng, lọc, thấm qua
漉
Ý nghĩa
sản xuất giấy trải mỏng lọc
Cách đọc
Kun'yomi
- こし がみ giấy lọc
- こし あん nhân đậu xay mịn
- こし あぶら Cây đinh lăng lá kép (một loài thực vật có hoa thuộc họ Araliaceae)
- こす
- すく
On'yomi
- ろく
Luyện viết
Nét: 1/14
Từ phổ biến
-
漉 すlọc, lọc bỏ -
漉 くlàm giấy từ bột giấy ướt bằng cách trải mỏng và phơi khô -
漉 きlàm giấy -
漉 紙 giấy lọc -
漉 餡 nhân đậu xay mịn, nhân đậu ngọt mịn, nhân đậu mịn -
漉 油 Cây đinh lăng lá kép (một loài thực vật có hoa thuộc họ Araliaceae) -
手 漉 làm giấy thủ công, giấy làm bằng tay -
漉 し紙 giấy lọc -
漉 し器 dụng cụ lọc, rây -
漉 し餡 nhân đậu xay mịn, nhân đậu ngọt mịn, nhân đậu mịn -
漉 し油 Cây đinh lăng lá kép (một loài thực vật có hoa thuộc họ Araliaceae) -
漉 し袋 túi lọc dùng để lọc chất lỏng (ví dụ: nước uống, v.v.) -
特 漉 hàng hóa làm từ giấy đặc biệt hoặc thành phần giấy -
漉 き返 すlàm lại (giấy) -
漉 き入 れthủy ấn (trên giấy) -
漉 油 の木 Cây ngũ gia bì chân chim (loài thực vật có hoa thuộc họ Araliaceae) -
絹 漉 しlọc qua vải lụa, lọc qua lụa -
手 漉 きlàm giấy thủ công, giấy làm bằng tay -
茶 漉 しlọc trà -
紙 漉 きnghề làm giấy, sản xuất giấy, chế tạo giấy -
水 漉 しbộ lọc nước, dụng cụ lọc, rổ lọc -
裏 漉 しrây (dùng để nghiền nhuyễn thực phẩm mềm), ép qua rây (thực phẩm), xay nhuyễn bằng rây -
粗 漉 しlọc thô, dụng cụ lọc thô -
特 漉 きhàng hóa làm từ giấy đặc biệt hoặc thành phần giấy -
油 漉 しdụng cụ lọc dầu -
味 噌 漉 しdụng cụ lọc miso -
裏 漉 し器 dụng cụ lọc nhuyễn -
手 漉 き紙 giấy thủ công -
絹 漉 し豆 腐 đậu phụ non, đậu phụ mềm