Kanji
淫
kanji character
sự dâm đãng
sự phóng đãng
淫 kanji-淫 sự dâm đãng, sự phóng đãng
淫
Ý nghĩa
sự dâm đãng và sự phóng đãng
Cách đọc
Kun'yomi
- ひたす
- ほしいまま
- みだら
- みだれる
- みだり
On'yomi
- いん dâm đãng
- いん こう hành vi dâm ô
- いん じ hành vi dâm ô
Luyện viết
Nét: 1/11
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
淫 dâm đãng -
淫 らkhiêu dâm, tục tĩu, dâm ô... -
淫 行 hành vi dâm ô, nghề mãi dâm -
淫 事 hành vi dâm ô -
淫 心 dục vọng tình dục -
淫 蕩 trụy lạc, phóng đãng, dâm đãng... -
淫 売 mại dâm, gái mại dâm -
淫 賣 mại dâm, gái mại dâm -
淫 婦 người đàn bà trắc nết, gái hư, gái điếm... -
淫 風 thói dâm ô, sự đồi bại -
淫 奔 dâm đãng, dâm dục -
淫 乱 trụy lạc, dâm đãng, dâm loạn... -
淫 祠 đền thờ thần ác -
淫 靡 khiêu dâm, tục tĩu, dâm ô... -
淫 欲 ham muốn tình dục, dục vọng, lòng thèm khát nhục dục -
淫 慾 ham muốn tình dục, dục vọng, lòng thèm khát nhục dục -
淫 雨 mưa dầm gây hại mùa màng -
淫 逸 trụy lạc -
淫 佚 trụy lạc -
淫 猥 tục tĩu, khiêu dâm -
淫 具 đồ chơi tình dục -
淫 画 tranh ảnh khiêu dâm -
淫 語 ngôn từ khiếm nhã, lời nói tục tĩu -
淫 するlàm quá mức, thái quá, buông thả... -
淫 声 tiếng rên trong lúc quan hệ tình dục, bài hát tục tĩu, bài hát có nội dung thấp kém -
淫 魔 yêu quỷ trong mộng, ác mộng tình dục, quỷ dữ hiện trong giấc mơ -
淫 夢 giấc mơ dâm dục, ảo tưởng tình dục -
淫 愛 tình yêu nhơ nhuốc, tình yêu bẩn thỉu -
淫 縦 tính ích kỷ đáng ghét -
淫 女 người đàn bà dâm đãng, người đàn bà tục tĩu, gái mại dâm