Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
淫縦
いんじゅう
vocabulary vocab word
tính ích kỷ đáng ghét
淫縦
injuu
淫縦
淫縦
いんじゅう
tính ích kỷ đáng ghét
い
ん
じゅ
う
淫
縦
い
ん
じゅ
う
淫
縦
い
ん
じゅ
う
淫
縦
Ý nghĩa
tính ích kỷ đáng ghét
tính ích kỷ đáng ghét
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
淫縦
tính ích kỷ đáng ghét
いんじゅう
淫
sự dâm đãng, sự phóng đãng
ひた.す, ほしいまま, イン
氵
( 水 )
nước, bộ thủy (bộ thứ 85)
さんずい
㸒
爫
bộ móng vuốt (số 87)
壬
canh thứ 9 trong hệ can chi
みずのえ, ニン, ジン
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
士
quý ông, học giả, võ sĩ samurai...
さむらい, シ
縦
dọc, chiều dài, chiều cao...
たて, ジュウ
糸
sợi chỉ
いと, シ
従
đi cùng, tuân theo, phục tùng...
したが.う, したが.える, ジュウ
彳
dừng lại, lảng vảng, lượn lờ...
たたず.む, テキ
亻
( 人 )
bộ thứ 9
龰
䒑
cỏ, rơm, thảo mộc...
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.