Kanji
桟
kanji character
giàn giáo
thanh chặn
khung
cầu tàu
chốt cửa
桟 kanji-桟 giàn giáo, thanh chặn, khung, cầu tàu, chốt cửa
桟
Ý nghĩa
giàn giáo thanh chặn khung
Cách đọc
Kun'yomi
- かけはし
On'yomi
- さん ばし bến tàu
- さん じき tầng khán đài (trong rạp hát)
- さん どう đường ván (trên sườn núi dốc, vách đá, v.v.)
- せん
Luyện viết
Nét: 1/10
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
桟 橋 bến tàu, cầu tàu, cầu cảng... -
桟 敷 tầng khán đài (trong rạp hát), ban công (tầng đầu), lô (ghế riêng)... -
桟 cầu treo tạm thời, cầu tạm bợ, cầu nối (giữa các nền văn hóa... -
桟 道 đường ván (trên sườn núi dốc, vách đá, v.v.)... -
桟 俵 nắp rơm che hai đầu thùng gạo -
桟 竹 lớp lót (dưới mái tranh), xà trang trí (bằng gỗ và tre xen kẽ) -
桟 戸 cửa có thanh ngang, cửa ván ghép thanh, cửa chắc chắn có xà ngang ở mặt sau -
桟 瓦 ngói mái dạng sóng -
横 桟 thanh ngang, xà ngang, thanh chắn ngang... -
桟 唐 戸 cửa gỗ có ô panô -
桟 留 縞 vải cotton sọc nhập khẩu từ São Tomé, cũng được sản xuất tại Nhật Bản -
窓 の桟 khung cửa sổ, bệ cửa sổ -
障 子 の桟 khung cửa giấy trượt shoji -
聾 桟 敷 bị bỏ ngoài cuộc, bị cô lập thông tin, không được thông báo... -
浮 桟 橋 cầu tàu nổi -
桟 を打 ちつけるđóng đinh thanh ngang vào -
浮 き桟 橋 cầu tàu nổi -
桟 を打 ち付 けるđóng đinh thanh ngang vào - つんぼ
桟 敷 bị bỏ ngoài cuộc, bị cô lập thông tin, không được thông báo... -
天 井 桟 敷 ban công trên (trong rạp hát), tầng cao (trong nhà hát), ghế rẻ tiền...