Kanji
杓
kanji character
cái muôi
cái vá
杓 kanji-杓 cái muôi, cái vá
杓
Ý nghĩa
cái muôi và cái vá
Cách đọc
Kun'yomi
- ひしゃく
On'yomi
- しゃく し muôi tre
- しゃく る được quyết định
- しゃく しぎ chim mỏ nhát (loài chim thuộc chi Numenius)
- ちょう
- てき
- ひょう
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
杓 cái môi, cái gáo, cái vá -
杓 子 muôi tre -
杓 るđược quyết định, được giải quyết, được ấn định... -
杓 鴫 chim mỏ nhát (loài chim thuộc chi Numenius) -
杓 れるcó hàm dưới nhô ra, có cằm nhô ra, bị lõm vào... -
杓 水 một shaku nước, 18 ml nước, giọt nước... -
茶 杓 thìa tre dùng để pha trà Nhật Bản -
柄 杓 cái môi, cái gáo, cái muôi -
杓 文 字 thìa gỗ, muôi gỗ, vá xới cơm -
杓 子 菜 cải thìa, cải chip -
茶 柄 杓 muôi trà -
烏 柄 杓 bán hạ -
杓 子 定 規 cứng nhắc, bảo thủ, không linh hoạt... -
杓 子 果 報 được hưởng nhiều món ăn ngon, gặp nhiều may mắn -
網 杓 子 vợt vớt (dụng cụ nhà bếp) -
金 杓 子 muôi kim loại -
穴 杓 子 muôi có lỗ, thìa có khe -
貝 杓 子 muôi vỏ sò -
中 杓 鷸 Chim choắt mỏ cong nhỏ -
大 杓 鷸 Chim choắt mỏ cong lớn -
飯 杓 子 muôi xới cơm -
玉 杓 子 cái môi, cái vá - お
玉 杓 子 cái môi, nòng nọc, nốt nhạc -
御 玉 杓 子 cái môi, nòng nọc, nốt nhạc -
杓 子 で腹 を切 るlàm điều không tưởng, tự sát bằng cách không thực tế -
猫 も杓 子 もbất kỳ ai, bất cứ ai, ai ai cũng - アメリカ
大 杓 鷸 Choắt mỏ cong lớn Mỹ