Kanji
材
kanji character
gỗ xẻ
khúc gỗ
gỗ xây dựng
gỗ
vật liệu
nguyên liệu
tài năng
材 kanji-材 gỗ xẻ, khúc gỗ, gỗ xây dựng, gỗ, vật liệu, nguyên liệu, tài năng
材
Ý nghĩa
gỗ xẻ khúc gỗ gỗ xây dựng
Cách đọc
On'yomi
- ざい りょう nguyên liệu
- しゅ ざい thu thập tài liệu (cho bài báo, tiểu thuyết, v.v.)
- じん ざい người có năng lực
Luyện viết
Nét: 1/7
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
材 料 nguyên liệu, thành phần, tư liệu... -
取 材 thu thập tài liệu (cho bài báo, tiểu thuyết, v.v.)... -
人 材 người có năng lực, người tài năng, nguồn nhân lực... -
素 材 nguyên liệu, vật liệu, tài nguyên... -
木 材 gỗ xẻ, gỗ xây dựng, gỗ -
材 木 gỗ xây dựng, gỗ xẻ, gỗ tròn -
教 材 tài liệu giảng dạy -
資 材 nguyên liệu -
題 材 chủ đề, đề tài -
材 質 chất liệu, tính chất vật liệu, chất lượng vật liệu... -
機 材 máy móc và vật liệu, thiết bị, vật liệu để chế tạo máy móc -
鋼 材 vật liệu thép -
器 材 dụng cụ và vật liệu, thiết bị và vật liệu -
建 材 vật liệu xây dựng -
廃 材 gỗ phế liệu, gỗ thải, chất thải... -
石 材 đá xây dựng -
食 材 thực phẩm, nguyên liệu -
消 費 材 hàng tiêu dùng -
逸 材 nhân tài xuất chúng, người có tài năng đặc biệt, người tài giỏi kiệt xuất -
角 材 gỗ vuông, gỗ hình chữ nhật -
溶 材 dung môi, dung dịch, chất trợ chảy... -
製 材 cưa xẻ gỗ -
材 gỗ, gỗ xẻ, gỗ xây dựng... -
原 材 料 nguyên liệu thô, thành phần nguyên liệu -
画 材 chủ đề của bức tranh, dụng cụ vẽ, vật liệu mỹ thuật -
用 材 vật liệu, gỗ xẻ, gỗ xây dựng -
適 材 適 所 người đúng việc đúng -
材 器 tài năng, năng lực -
材 棒 gậy trừ tà (thường làm từ cây ô liu holly) - ろ
材 vật liệu lọc, chất liệu lọc