Kanji
早
kanji character
sớm
nhanh
早 kanji-早 sớm, nhanh
早
Ý nghĩa
sớm và nhanh
Cách đọc
Kun'yomi
- はやい
- はや く sớm
- はや びけ nghỉ làm sớm
- も はや đã
- はやまる
- はやめる
- さ なえ mạ lúa
- さ つき tháng Năm
- さ わらび dương xỉ non mới nhú
On'yomi
- そう き giai đoạn đầu
- そう ちょう sáng sớm
- そう きゅう ngay lập tức
- さっ そく ngay lập tức
- さっ そくですが Xin phép đi thẳng vào vấn đề
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
早 期 giai đoạn đầu -
早 くsớm, chẳng mấy chốc, nhanh chóng... -
早 々ngay sau khi..., vừa mới... xong, ngay lập tức sau...... -
早 朝 sáng sớm -
早 引 nghỉ làm sớm -
早 早 ngay sau khi..., vừa mới... xong, ngay lập tức sau...... -
最 早 đã, bây giờ, không còn nữa... -
早 引 けnghỉ làm sớm -
早 退 けnghỉ làm sớm -
早 さtốc độ, vận tốc, sự nhanh nhẹn... -
早 sớm, nhanh chóng, sớm thôi... - お
早 うchào buổi sáng -
早 めるlàm sớm hơn, thúc đẩy, đẩy nhanh... -
早 いnhanh, mau, nhanh chóng... -
御 早 うchào buổi sáng -
早 急 ngay lập tức, khẩn trương, nhanh chóng... -
早 口 nói nhanh, nói lèo nhèo - す
早 いnhanh nhẹn, mau lẹ, linh hoạt... -
早 春 đầu xuân -
早 まるđược đẩy lên sớm hơn, được dời lên trước, được tiến hành sớm... -
早 速 ngay lập tức, lập tức, không chậm trễ... -
早 熟 tính phát triển sớm, sự chín sớm, sự phát triển trước tuổi -
早 退 nghỉ sớm -
早 寝 đi ngủ sớm -
素 早 いnhanh nhẹn, mau lẹ, linh hoạt... -
早 起 きdậy sớm -
早 瀬 dòng chảy xiết, thác ghềnh -
足 早 nhanh chóng (khi đi bộ), nhanh nhẹn, mau lẹ... -
早 乙 女 cô gái trẻ trồng lúa, thiếu nữ -
早 少 女 cô gái trẻ trồng lúa, thiếu nữ