Kanji
支
kanji character
chi nhánh
sự hỗ trợ
duy trì
bộ thủ chi (số 65)
支 kanji-支 chi nhánh, sự hỗ trợ, duy trì, bộ thủ chi (số 65)
支
Ý nghĩa
chi nhánh sự hỗ trợ duy trì
Cách đọc
Kun'yomi
- ささえる
- つかえる
- かう
On'yomi
- し えん hỗ trợ
- し じ ủng hộ
- し きょく chi nhánh
Luyện viết
Nét: 1/4
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
支 援 hỗ trợ, ủng hộ, viện trợ... -
支 持 ủng hộ, hỗ trợ, tán thành... -
支 局 chi nhánh -
支 店 chi nhánh, cửa hàng chi nhánh -
支 払 thanh toán -
支 出 chi tiêu, khoản chi, chi phí -
支 配 sự cai trị, sự thống trị, sự kiểm soát... -
支 払 いthanh toán -
支 えるbị kẹt, bị mắc, bị vướng... -
収 支 thu chi -
支 社 chi nhánh -
支 度 sự chuẩn bị, sự sắp xếp -
支 払 うtrả tiền -
支 給 cung cấp, cấp phát, thanh toán... -
支 部 chi nhánh, phân khu -
支 障 trở ngại, vật cản, chướng ngại... -
支 店 長 trưởng chi nhánh, quản lý chi nhánh -
支 柱 trụ đỡ, cột chống, sự hỗ trợ... -
支 流 nhánh sông, chi lưu -
差 支 えtrở ngại, vật cản -
支 所 chi nhánh -
差 支 えるgây trở ngại, cản trở, bị cản trở (không làm được)... -
支 体 chi, tay chân, cơ thể -
差 し支 えtrở ngại, vật cản -
支 配 人 quản lý, giám đốc điều hành -
支 配 的 chiếm ưu thế, thống trị -
支 庁 chi nhánh (cơ quan chính phủ), tiểu khu hành chính -
差 し支 えるgây trở ngại, cản trở, bị cản trở (không làm được)... -
気 管 支 phế quản, ống phế quản -
支 Trung Quốc