Kanji
播
kanji character
trồng
gieo
播 kanji-播 trồng, gieo
播
Ý nghĩa
trồng và gieo
Cách đọc
Kun'yomi
- まく
On'yomi
- は しゅ gieo hạt
- は せん lang thang nơi đất khách
- は しゅどこ khay ươm cây giống
- ばん しゅう tên cũ của một phần tỉnh Hyogo
- ばん たんせん Tuyến Bantan (tỉnh Hyogo)
- はん
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
播 くgieo hạt, trồng cây, gieo giống... -
散 播 くrải rác, lan truyền (ví dụ: tin đồn), phát tán (ví dụ: vi khuẩn)... -
伝 播 truyền bá, lan truyền, phổ biến... -
傳 播 truyền bá, lan truyền, phổ biến... -
播 州 tên cũ của một phần tỉnh Hyogo -
播 種 gieo hạt, gieo trồng, trồng cấy -
播 遷 lang thang nơi đất khách -
播 磨 Harima (tỉnh cũ nằm ở phía tây nam tỉnh Hyōgo ngày nay) -
点 播 gieo hạt theo khoảng cách -
混 播 gieo hạt hỗn hợp -
播 種 床 khay ươm cây giống, luống gieo hạt, giá thể gieo hạt -
播 但 線 Tuyến Bantan (tỉnh Hyogo) -
粗 播 きgieo hạt thưa -
散 播 きgieo hạt rải rác, gieo hạt theo phương pháp rải, phân phối rộng rãi... -
伝 播 側 luật lan truyền -
種 を播 くgieo hạt, gieo mầm mống -
種 播 き機 máy gieo hạt, máy gieo giống, máy sạ lúa... -
播 磨 風 土 記 Harima Fudoki (mô tả văn hóa, khí hậu, v.v. của tỉnh Harima; năm 715 SCN) -
伝 播 遅 延 độ trễ lan truyền -
播 磨 国 風 土 記 Sách địa chí tỉnh Harima (ghi chép về văn hóa, khí hậu, v.v. của tỉnh Harima; năm 715) -
誤 差 逆 伝 播 法 phương pháp lan truyền ngược sai số -
石 川 島 播 磨 重 工 業 株 式 会 社 Công ty Công nghiệp Nặng Ishikawajima-Harima, IHI