Kanji
捉
kanji character
bắt
nắm bắt
捉 kanji-捉 bắt, nắm bắt
捉
Ý nghĩa
bắt và nắm bắt
Cách đọc
Kun'yomi
- とらえる
On'yomi
- ほ そく bắt giữ
- は そく nắm bắt (ý nghĩa)
- ほ そく ざい chất thu gom
- さく
Luyện viết
Nét: 1/10
Từ phổ biến
-
捉 むnắm lấy, bắt lấy, nắm chặt... -
捉 えるbắt, bắt giữ, túm lấy... -
捉 まるbị bắt, bị bắt giữ, bám vào... -
捉 まえるbắt, bắt giữ, tịch thu... -
捉 われるbị bắt, bị bắt giữ, bị bắt làm tù binh... -
捕 捉 bắt giữ, tịch thu, nắm bắt... -
捉 え所 điểm then chốt để hiểu, luận điểm chính -
捉 え処 điểm then chốt để hiểu, luận điểm chính -
把 捉 nắm bắt (ý nghĩa) -
捉 え方 cách hiểu, cách nhìn nhận, sự lĩnh hội -
捉 えどころđiểm then chốt để hiểu, luận điểm chính -
手 捉 みnắm lấy bằng tay không, giữ chặt, túm lấy... -
捉 えどころのないkhó nắm bắt, khó hiểu, trơn tuột... -
捕 捉 剤 chất thu gom, chất hấp thụ -
捉 え所 のないkhó nắm bắt, khó hiểu, trơn tuột... -
捉 え所 の無 いkhó nắm bắt, khó hiểu, trơn tuột... -
心 を捉 えるgây ấn tượng, lôi cuốn -
猿 猴 捉 月 cố đạt điều vượt quá khả năng và thất bại, làm việc quá sức mình và chuốc lấy thất bại, khỉ bắt trăng dưới nước -
意 味 を捉 えるnắm bắt ý nghĩa -
恐 怖 に捉 われるbị nỗi sợ hãi chiếm lấy, bị cơn hoảng loạn xâm chiếm -
言 葉 尻 を捉 えるbắt bẻ lời nói của ai, cố tình vặn vẹo lời nói của ai, dùng lời nói của ai để làm họ vướng vào