Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
意味を捉える
いみをとらえる
vocabulary vocab word
nắm bắt ý nghĩa
意味wo捉eru
imiwotoraeru
意味を捉える
意味を捉える
いみをとらえる
nắm bắt ý nghĩa
い
み
を
と
ら
え
る
意
味
を
捉
え
る
い
み
を
と
ら
え
る
意
味
を
捉
え
る
い
み
を
と
ら
え
る
意
味
を
捉
え
る
Ý nghĩa
nắm bắt ý nghĩa
nắm bắt ý nghĩa
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/6
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Phân tích thành phần
意味を捉える
nắm bắt ý nghĩa
いみをとらえる
意
ý tưởng, tâm trí, tấm lòng...
イ
音
âm thanh, tiếng ồn
おと, ね, オン
立
đứng dậy, mọc lên, thành lập...
た.つ, -た.つ, リツ
亠
bộ thủ nắp vung (số 8)
トウ
日
ngày, mặt trời, Nhật Bản...
ひ, -び, ニチ
心
trái tim, tâm trí, tinh thần...
こころ, -ごころ, シン
味
hương vị, vị giác
あじ, あじ.わう, ミ
口
miệng
くち, コウ, ク
未
chưa, vẫn chưa, cho đến nay...
いま.だ, ま.だ, ミ
木
cây, gỗ
き, こ-, ボク
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
捉
bắt, nắm bắt
とら.える, ソク, サク
扌
( 手 )
tay, bộ thủ tay (số 64)
シュ
足
chân, bàn chân, đủ...
あし, た.りる, ソク
口
miệng
くち, コウ, ク
龰
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.