Kanji
拙
kanji character
vụng về
lóng ngóng
thiếu khéo léo
拙 kanji-拙 vụng về, lóng ngóng, thiếu khéo léo
拙
Ý nghĩa
vụng về lóng ngóng và thiếu khéo léo
Cách đọc
Kun'yomi
- つたない
On'yomi
- せつ れつ vụng về
- ち せつ vụng về
- こう せつ kỹ năng
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
拙 速 thô sơ nhưng nhanh chóng, làm vội vàng, vội vã... -
拙 kém, vụng về, vụng... -
拙 劣 vụng về, kém cỏi -
稚 拙 vụng về, trẻ con, non nớt... -
巧 拙 kỹ năng, tay nghề, sự khéo léo... -
拙 守 phòng thủ kém, bảo vệ yếu -
拙 いchất lượng kém, cẩu thả, thô sơ... -
拙 悪 dở (về hương vị), chất lượng kém, tình huống xấu -
拙 策 chính sách tồi, kế hoạch kém, biện pháp thiếu sáng suốt... -
拙 者 tôi, ta -
拙 著 sách của tôi, tác phẩm nhỏ của tôi, công trình khiêm tốn của tôi -
拙 文 văn viết kém cỏi -
拙 宅 nhà của tôi, tổ ấm khiêm tốn của tôi -
拙 作 tác phẩm kém cỏi, tác phẩm khiêm tốn (dùng để chỉ tác phẩm của mình) -
拙 技 kỹ năng kém, kỹ năng của bản thân -
拙 筆 chữ viết xấu, cách khiêm tốn nói về chữ viết của mình -
拙 稿 bản thảo của tôi -
拙 論 lập luận kém cỏi, bài viết của tôi -
拙 僧 tôi, một nhà sư tầm thường, kẻ hèn mọn này của Đức Phật -
拙 訳 bản dịch kém, bản dịch vụng về, bản dịch của tôi -
拙 意 ý kiến của tôi, quan điểm của tôi, cảm nhận của tôi -
拙 句 bài thơ haiku vụng về, thơ haiku kém cỏi -
拙 攻 tấn công kém hiệu quả, lối tấn công yếu -
拙 書 sách của tôi, tác phẩm khiêm tốn của tôi -
古 拙 giản dị nhưng hấp dẫn theo kiểu cổ xưa -
迂 拙 lối sống nghèo nàn và cẩu thả, tôi, bản thân khiêm tốn của tôi -
巧 と拙 khéo léo và vụng về -
拙 速 主 義 phương pháp làm ẩu, cách làm đại khái, chính sách ưu tiên tốc độ hơn chất lượng -
巧 遅 拙 速 thà nhanh mà dở còn hơn chậm mà hay, thà vội vàng mà sắc bén còn hơn chậm chạp mà thận trọng -
巧 詐 は拙 誠 に如 かずThà thật thà vụng về còn hơn khéo léo giả dối