Kanji
扇
kanji character
quạt
quạt xếp
扇 kanji-扇 quạt, quạt xếp
扇
Ý nghĩa
quạt và quạt xếp
Cách đọc
Kun'yomi
- おうぎ がた hình quạt
- おうぎ quạt xếp
- おうぎ がい sò điệp Nhật Bản
On'yomi
- かんき せん quạt thông gió
- せん す quạt xếp
- せん ぷうき quạt điện
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
扇 ぐquạt, xúi giục, kích động -
団 扇 quạt uchiwa, loại quạt cầm tay truyền thống Nhật Bản -
扇 quạt xếp -
換 気 扇 quạt thông gió, quạt hút mùi -
扇 形 hình quạt, hình cung -
扇 子 quạt xếp -
扇 風 機 quạt điện -
扇 風 器 quạt điện -
扇 動 sự kích động, tội phản loạn, sự xúi giục... -
扇 情 kích động cảm xúc mạnh, giật gân, kích thích ham muốn tình dục... -
扇 状 hình quạt, dạng quạt -
扇 貝 sò điệp Nhật Bản, nghêu khổng lồ -
扇 腹 tự mổ bụng bằng quạt, hình phạt tử hình cho samurai, trong đó người bị kết án thực hiện nghi thức mổ bụng tượng trưng bằng quạt trước khi bị chém đầu -
扇 屋 cửa hàng quạt xếp -
軍 扇 quạt chiến, quạt chỉ huy chiến trận -
鉄 扇 quạt sắt gân -
海 扇 sò điệp Nhật Bản, sò điệp Yesso -
舞 扇 quạt múa -
白 扇 quạt trắng trơn -
金 扇 quạt xếp mạ vàng -
銀 扇 quạt xếp màu bạc -
張 扇 quạt giấy gấp dùng trong kịch Noh và kể chuyện, quạt giấy dùng trong hài kịch cường điệu -
檜 扇 quạt gấp trang trọng làm từ gỗ bách hinoki, hoa chuông đen (Belamcanda Chinensis), hoa loa kèn báo... -
桧 扇 quạt gấp trang trọng làm từ gỗ bách hinoki, hoa chuông đen (Belamcanda Chinensis), hoa loa kèn báo... -
衵 扇 quạt gấp trang trọng làm từ gỗ bách hinoki (trước đây được các cung nữ sử dụng) -
尾 扇 quạt đuôi -
絵 扇 quạt vẽ tranh -
古 扇 quạt cũ, quạt sờn rách -
秋 扇 quạt mùa thu (đặc biệt là quạt không còn được dùng nữa), vật dụng lỗi thời không còn được sử dụng, người phụ nữ bị mất đi tình cảm hoặc sự quan tâm của đàn ông -
扇 情 的 giật gân, kích động, gây hấn...