Kanji
徴
kanji character
dấu hiệu
điềm báo
triệu chứng
thu thập
tìm kiếm
tham khảo
chất vấn
徴 kanji-徴 dấu hiệu, điềm báo, triệu chứng, thu thập, tìm kiếm, tham khảo, chất vấn
徴
Ý nghĩa
dấu hiệu điềm báo triệu chứng
Cách đọc
Kun'yomi
- しるし
On'yomi
- とく ちょう đặc điểm
- ちょう しゅう thu (phí, thuế, v.v.)
- ちょう へい nghĩa vụ quân sự
- へん ち nốt thấp hơn nửa cung so với bậc thứ tư của thang âm ngũ cung Trung Quốc và Nhật Bản
Luyện viết
Nét: 1/14
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
特 徴 đặc điểm, đặc tính, tính chất... -
徴 収 thu (phí, thuế, v.v.)... -
徴 兵 nghĩa vụ quân sự, quân dịch bắt buộc, tuyển quân cưỡng bức -
徴 候 dấu hiệu, biểu hiện, điềm báo... -
象 徴 biểu tượng (của cái gì đó trừu tượng), huy hiệu, sự tượng trưng -
追 徴 phí bổ sung, khoản thu bổ sung -
徴 税 thu thuế, việc đánh thuế -
前 徴 điềm báo, điềm gở, dấu hiệu... -
吉 徴 điềm lành, điềm tốt -
徴 用 trưng dụng, trưng thu, bắt lính... -
徴 傭 trưng dụng, trưng thu, bắt lính... -
徴 nốt thứ tư (trong thang âm ngũ cung Nhật Bản và Trung Quốc) -
課 徴 金 phí, lệ phí -
象 徴 的 tượng trưng, biểu tượng -
徴 集 thu thuế, trưng dụng, nhập ngũ bắt buộc... -
徴 すđể lại (dấu vết, vết tích, v.v.)... -
徴 募 tuyển quân, tuyển dụng -
徴 発 tịch thu, trưng dụng, động viên -
徴 証 dấu hiệu, vật làm tin -
徴 表 dấu hiệu nhận biết -
徴 するthu thập, kêu gọi, tìm kiếm... -
徴 求 yêu cầu, đòi hỏi -
表 徴 dấu hiệu bên ngoài, biểu tượng (của cái gì đó trừu tượng), huy hiệu... -
標 徴 dấu hiệu bên ngoài, biểu tượng (của cái gì đó trừu tượng), huy hiệu... -
病 徴 triệu chứng -
明 徴 sự làm sáng tỏ -
性 徴 đặc điểm giới tính -
増 徴 thu thêm thuế -
機 徴 nhạy cảm, dễ bị kích động, tinh tế -
変 徴 nốt thấp hơn nửa cung so với bậc thứ tư của thang âm ngũ cung Trung Quốc và Nhật Bản