Kanji
弧
kanji character
cung
vòm
cánh cung
弧 kanji-弧 cung, vòm, cánh cung
弧
Ý nghĩa
cung vòm và cánh cung
Cách đọc
On'yomi
- かっ こ dấu ngoặc
- こ cung
- えん こ cung tròn
Luyện viết
Nét: 1/9
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
括 弧 dấu ngoặc, ngoặc đơn -
弧 cung -
円 弧 cung tròn -
弧 城 thành trì cô lập, pháo đài biệt lập -
弧 光 ánh sáng hồ quang -
弧 状 hình vòng cung, hình lưỡi liềm -
弧 線 cung (của đường tròn) -
弧 度 độ cong -
弧 灯 đèn hồ quang -
弧 形 hình cung -
弧 長 độ dài cung -
優 弧 cung lớn -
劣 弧 cung nhỏ -
励 弧 kích thích -
長 弧 cung dài -
島 弧 vòng cung đảo, quần đảo hình lưỡi liềm -
電 弧 hồ quang điện -
弧 を描 くvẽ một cung tròn (ví dụ: bằng compa), tạo thành một đường cong (ví dụ: trên không), hình thành một vòng cung -
鉤 括 弧 dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc kép kiểu Nhật -
鈎 括 弧 dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc kép kiểu Nhật -
鍵 括 弧 dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc kép kiểu Nhật -
小 括 弧 dấu ngoặc đơn, ngoặc đơn, dấu ngoặc tròn -
大 括 弧 dấu ngoặc vuông -
丸 括 弧 dấu ngoặc đơn, ngoặc tròn -
中 括 弧 dấu ngoặc nhọn, dấu ngoặc móc -
角 括 弧 dấu ngoặc vuông -
山 括 弧 dấu ngoặc nhọn, dấu mũi tên kép -
波 括 弧 dấu ngoặc nhọn -
琉 球 弧 quần đảo Ryukyu - かぎ
括 弧 dấu ngoặc vuông, dấu ngoặc kép kiểu Nhật