Kanji
瓜
kanji character
dưa
瓜 kanji-瓜 dưa
瓜
Ý nghĩa
dưa
Cách đọc
Kun'yomi
- うり dưa
- うり か họ Bầu bí
- うり のき Cây chân chim ba thùy
On'yomi
- すい か dưa hấu
- か でん ruộng dưa
- か てい cuống và đài quả dưa lưới (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
- ぼ け Mộc qua Nhật Bản
- くさぼ け mộc qua lùn Nhật Bản (Chaenomeles japonica)
- からぼ け mộc qua Nhật Bản (Chaenomeles lagenaria)
Luyện viết
Nét: 1/6
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
南 瓜 bí đỏ, bí ngô -
胡 瓜 dưa chuột -
黄 瓜 dưa chuột -
西 瓜 dưa hấu -
水 瓜 dưa hấu -
瓜 dưa, bầu -
瓜 姆 Guam -
厄 瓜 多 Ecuador -
瓜 田 ruộng dưa, vườn dưa -
瓜 科 họ Bầu bí -
瓜 木 Cây chân chim ba thùy -
瓜 坊 lợn rừng con -
瓜 蝿 bọ rầy dưa chuột -
瓜 蠅 bọ rầy dưa chuột -
瓜 楓 Phong lá táo gai, Phong lá bí -
瓜 蒂 cuống và đài quả dưa lưới (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc) -
瓜 類 cây họ bầu bí, quả bầu bí -
瓜 二 つgiống nhau như đúc, giống hệt nhau, như hai giọt nước... -
糸 瓜 mướp hương, mướp Ai Cập, mướp Việt Nam... -
破 瓜 tuổi 16 (của con gái), tuổi dậy thì, tuổi 64 (của đàn ông)... -
木 瓜 Mộc qua Nhật Bản, Mộc qua hoa -
冬 瓜 bí đao, bí phấn, bí trắng... -
白 瓜 dưa chuột dài, dưa leo dài -
烏 瓜 mướp Nhật Bản -
瓜 の木 Cây chân chim ba thùy -
瓜 の蔓 dây bầu -
苦 瓜 mướp đắng, khổ qua -
氈 瓜 bí đao, bí xanh -
毛 瓜 dưa chuột vàng Okinawa -
赤 瓜 dưa chuột vàng Okinawa