Kanji

Ý nghĩa

dưa

Cách đọc

Kun'yomi

  • うり dưa
  • うり họ Bầu bí
  • うり のき Cây chân chim ba thùy

On'yomi

  • すい dưa hấu
  • でん ruộng dưa
  • てい cuống và đài quả dưa lưới (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
  • Mộc qua Nhật Bản
  • くさぼ mộc qua lùn Nhật Bản (Chaenomeles japonica)
  • からぼ mộc qua Nhật Bản (Chaenomeles lagenaria)

Luyện viết


Nét: 1/6

Mục liên quan

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.