Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
Trang chủ
Học
Học tập
Từ điển
Cài đặt
Tiếng Việt
English
Polski
Deutsch
Français
Türkçe
Español
Português
한국어
ไทย
Bahasa Indonesia
Chế độ tối
×
Không tìm thấy kết quả
Tải thêm kết quả
Không còn kết quả
Từ vựng
苦瓜
にがうり
vocabulary vocab word
mướp đắng
khổ qua
苦瓜
nigauri
苦瓜
苦瓜
にがうり
mướp đắng, khổ qua
に
が
う
り
苦
瓜
に
が
う
り
苦
瓜
に
が
う
り
苦
瓜
Ý nghĩa
mướp đắng
và
khổ qua
mướp đắng, khổ qua
↻
Đang tải...
Thêm vào học tập
Thêm vào học tập
1/5
Đang học
Ôn tập tiếp theo:
Sớm
Luyện viết
Character: 1/2
Gợi ý
Hiện
Xóa
Chuyển sang dọc
Nét: 1/0
Mục liên quan
にがうり
mướp đắng, khổ qua
Phân tích thành phần
苦瓜
mướp đắng, khổ qua
にがうり
苦
sự đau khổ, thử thách, nỗi lo lắng...
くる.しい, -ぐる.しい, ク
艹
( 艸 )
cỏ, bộ thảo (bộ thứ 140)
古
cũ, xưa, cổ
ふる.い, ふる-, コ
十
mười
とお, と, ジュウ
口
miệng
くち, コウ, ク
瓜
dưa
うり, カ, ケ
丿
bộ thủ katakana số 4
えい, よう, ヘツ
厶
tôi, bản thân tôi, bộ thủ katakana mu (số 28)
わたくし, ござ.る, シ
Đã xảy ra lỗi
Đã xảy ra lỗi không mong muốn
✓
Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.