Kanji

庇

Ý nghĩa

bảo vệ che chắn phòng thủ

Cách đọc

Kun'yomi

  • ひさし mái che (trên cửa sổ, cửa ra vào, v.v.)
  • ひさし がみ kiểu tóc pompadour thấp cổ điển của phụ nữ Nhật Bản
  • ひさし をかしておもやをとられる làm ơn mắc oán
  • おおう
  • かばう

On'yomi

  • ひ ご sự bảo trợ
  • ひ いん sự bảo vệ
  • きょく ひ chứa chấp (tội phạm)

Luyện viết


Nét: 1/7
✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠