Kanji
干
kanji character
khô
khô cạn
rút xuống
lùi lại
can thiệp
hòa giải
干 kanji-干 khô, khô cạn, rút xuống, lùi lại, can thiệp, hòa giải
干
Ý nghĩa
khô khô cạn rút xuống
Cách đọc
Kun'yomi
- ほす
- もの ほし giá phơi quần áo
- ほし sấy khô
- ほし くさ cỏ khô
- うめ ぼし mơ muối
- ひ ぼし phơi nắng
- に ぼし cá cơm khô giòn
- ひる
On'yomi
- かん しょう sự can thiệp
- じゃっ かん một số
- かん よ sự tham gia
Luyện viết
Nét: 1/3
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
干 渉 sự can thiệp, sự xen vào, sự nhúng tay -
若 干 một số, một vài, một số lượng... -
干 すphơi khô, sấy khô, làm khô kiệt... -
干 与 sự tham gia, tham gia vào, có liên quan đến -
干 物 đồ phơi khô (đặc biệt là quần áo, vải nhuộm, v.v.) -
梅 干 mơ muối, mơ khô muối, mận muối khô -
物 干 giá phơi quần áo, móc phơi đồ -
干 潟 bãi triều, vùng đất ngập triều -
梅 干 しmơ muối, mơ khô muối, mận muối khô -
物 干 しgiá phơi quần áo, móc phơi đồ -
干 るkhô đi, trở nên khô cằn, rút xuống... -
干 sấy khô, khô -
干 拓 khai hoang (từ biển) -
干 満 thủy triều lên xuống -
欄 干 lan can, tay vịn, lan can bảo vệ... -
闌 干 lan can, tay vịn, lan can bảo vệ... -
干 支 chu kỳ lục thập hoa giáp, chu kỳ 60 năm kết hợp 12 con giáp và 5 nguyên tố trong lịch Trung Quốc cổ truyền; hiện dùng ở Nhật Bản cho năm, trước đây còn cho ngày... -
日 干 phơi nắng -
煮 干 cá cơm khô giòn -
切 干 củ cải trắng khô thái sợi -
干 あがるkhô cạn, cạn kiệt, cạn sạch -
干 上 がるkhô cạn, cạn kiệt, cạn sạch -
飲 干 すuống cạn, uống hết, uống sạch... -
日 干 しphơi nắng -
干 しsấy khô, khô -
煮 干 しcá cơm khô giòn -
切 干 しcủ cải trắng khô thái sợi -
飲 み干 すuống cạn, uống hết, uống sạch... -
潮 干 狩 bắt sò hến khi thủy triều xuống, săn bắt hải sản có vỏ, thu lượm động vật thân mềm -
汐 干 狩 bắt sò hến khi thủy triều xuống, săn bắt hải sản có vỏ, thu lượm động vật thân mềm