Kanji

Ý nghĩa

khô khô cạn rút xuống

Cách đọc

Kun'yomi

  • ほす
  • もの ほし giá phơi quần áo
  • ほし sấy khô
  • ほし くさ cỏ khô
  • うめ ぼし mơ muối
  • ぼし phơi nắng
  • ぼし cá cơm khô giòn
  • ひる

On'yomi

  • かん しょう sự can thiệp
  • じゃっ かん một số
  • かん sự tham gia

Luyện viết


Nét: 1/3

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.