Kanji
帖
kanji character
tập giấy (đơn vị giấy)
bó rong biển
tấm màn (đơn vị đếm)
sổ tay
帖 kanji-帖 tập giấy (đơn vị giấy), bó rong biển, tấm màn (đơn vị đếm), sổ tay
帖
Ý nghĩa
tập giấy (đơn vị giấy) bó rong biển tấm màn (đơn vị đếm)
Cách đọc
Kun'yomi
- かきもの
On'yomi
- て ちょう sổ tay
- とりもの ちょう truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm)
- ちょう あい hình thức hoa hồng theo thể loại sách trong ngành xuất bản Nhật Bản
- じょう sách gấp
- いち じょう tệp giấy (24 tờ)
- が じょう tập tranh
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
手 帖 sổ tay, sổ ghi chú, nhật ký (bỏ túi)... -
帖 sách gấp, tờ (đơn vị đếm giấy và rong biển: 48 trang giấy Mino; 20 trang giấy hanshi; 10 lá rong biển), chiếc (đơn vị đếm sách gấp... -
捕 物 帖 truyện trinh thám (đặc biệt loại từ thời Edo với nhân vật bắt trộm), hồi ký thám tử, hồi ký người bắt trộm -
帖 合 hình thức hoa hồng theo thể loại sách trong ngành xuất bản Nhật Bản -
画 帖 tập tranh -
法 帖 sách tập viết chữ mẫu từ tác phẩm của các bậc thầy thư pháp cổ -
紋 帖 sổ ghi chép huy hiệu gia tộc -
秘 帖 sổ tay bí mật - ネタ
帖 sổ ghi chép ý tưởng (ví dụ: dùng bởi diễn viên hài), sổ ghi chép buổi diễn trong ngày (được lưu giữ ở hậu trường sân khấu để tránh kể lại câu chuyện) -
写 生 帖 sổ phác họa -
手 本 帖 sách mẫu thư pháp, sách tập viết chữ đẹp, tập tác phẩm -
集 印 帖 sổ sưu tập dấu, hộ chiếu hành hương, album dấu lưu niệm... -
典 具 帖 giấy washi mỏng, tengucho -
天 具 帖 giấy washi mỏng, tengucho -
秋 萩 帖 Akihagijō (bài thơ thế kỷ 10 của Ono Michikaze, được coi là văn bản hiragana đầu tiên) -
切 り抜 き帖 sổ cắt dán -
一 帖 tệp giấy (24 tờ)