Từ vựng
帖
じょう
vocabulary vocab word
sách gấp
tờ (đơn vị đếm giấy và rong biển: 48 trang giấy Mino; 20 trang giấy hanshi; 10 lá rong biển)
chiếc (đơn vị đếm sách gấp
bình phong
khiên
v.v.)
cặp (đơn vị đếm rèm)
chiếc (đơn vị đếm chiếu tatami)
帖 帖 じょう sách gấp, tờ (đơn vị đếm giấy và rong biển: 48 trang giấy Mino; 20 trang giấy hanshi; 10 lá rong biển), chiếc (đơn vị đếm sách gấp, bình phong, khiên, v.v.), cặp (đơn vị đếm rèm), chiếc (đơn vị đếm chiếu tatami)
Ý nghĩa
sách gấp tờ (đơn vị đếm giấy và rong biển: 48 trang giấy Mino; 20 trang giấy hanshi; 10 lá rong biển) chiếc (đơn vị đếm sách gấp
Luyện viết
Nét: 1/8