Kanji
崎
kanji character
mũi đất
mũi biển
doi đất
崎 kanji-崎 mũi đất, mũi biển, doi đất
崎
Ý nghĩa
mũi đất mũi biển và doi đất
Cách đọc
Kun'yomi
- かわ さき thành phố Kawasaki
- なが さき thành phố Nagasaki
- す さき bãi cát nhô ra biển
- さい
- みさき
On'yomi
- き がい độ dốc của núi
- き く dốc đứng (núi)
Luyện viết
Nét: 1/11
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
崎 bán đảo nhỏ, mũi đất, mỏm đá nhô ra biển... -
川 崎 thành phố Kawasaki -
長 崎 thành phố Nagasaki, tỉnh Nagasaki -
崎 崖 độ dốc của núi -
崎 嶇 dốc đứng (núi), hiểm trở, gian khổ (cuộc sống)... -
州 崎 bãi cát nhô ra biển -
宮 崎 Miyazaki (thành phố, tỉnh) -
高 崎 thành phố Takasaki (thuộc tỉnh Gunma) -
立 つ崎 dạng đứng của chữ "mũi đất" -
宮 崎 県 Tỉnh Miyazaki (Kyūshū) -
宮 崎 縣 Tỉnh Miyazaki (Kyūshū) -
長 崎 県 Tỉnh Nagasaki (Kyūshū) -
長 崎 縣 Tỉnh Nagasaki (Kyūshū) -
山 崎 派 phe Yamasaki (thuộc Đảng Dân chủ Tự do) -
川 崎 病 Bệnh Kawasaki, Hội chứng hạch bạch huyết niêm mạc da, MCLS -
長 崎 絵 tranh in Nagasaki, tranh khắc gỗ sản xuất ở Nagasaki thời kỳ Edo -
長 崎 派 trường phái hội họa Nagasaki (thời kỳ Edo) -
長 崎 大 Đại học Nagasaki (viết tắt) -
竜 ケ崎 線 Tuyến Ryūgasaki -
竜 ヶ崎 線 Tuyến Ryūgasaki -
長 崎 揚 羽 Bướm Mormon Lớn (loài bướm phượng, Papilio memnon) -
長 崎 奉 行 quan chức trấn thủ Nagasaki (thời Edo) -
宮 崎 大 学 Đại học Miyazaki (được thành lập từ việc sáp nhập Đại học Miyazaki và Cao đẳng Y Miyazaki vào năm 2003), Đại học Miyazaki (1949-2003) -
黒 崎 窯 業 Công ty Krosaki -
川 崎 製 鉄 Tập đoàn Thép Kawasaki -
川 崎 電 気 Tập đoàn Kawaden -
長 崎 大 学 Đại học Nagasaki -
柏 崎 刈 羽 Kashiwazaki Kariwa -
長 崎 県 警 Cảnh sát tỉnh Nagasaki (viết tắt) -
宮 崎 県 警 Cảnh sát tỉnh Miyazaki (viết tắt)