Kanji

尺

Ý nghĩa

shaku thước Nhật đơn vị đo

Cách đọc

Kun'yomi

  • さし

On'yomi

  • しゃく ど thước đo
  • しゃく はち shakuhachi
  • しゅく しゃく tỷ lệ thu nhỏ
  • せき ち mảnh đất nhỏ
  • せき とく thư từ
  • し せき khoảng cách rất ngắn

Luyện viết


Nét: 1/4

Từ phổ biến

✓ Đã đồng bộ kết quả học tập
ⓘ Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.
⚠