Kanji
宝
kanji character
kho báu
tài sản quý giá
vật có giá trị
宝 kanji-宝 kho báu, tài sản quý giá, vật có giá trị
宝
Ý nghĩa
kho báu tài sản quý giá và vật có giá trị
Cách đọc
Kun'yomi
- たから kho báu
- たから くじ xổ số
- たから もの kho báu
On'yomi
- ほう せき đá quý
- こく ほう bảo vật quốc gia
- ちょう ほう tiện lợi
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
宝 kho báu -
宝 くじxổ số, vé số -
宝 籤 xổ số, vé số -
宝 ク ジxổ số, vé số -
宝 石 đá quý, ngọc, bảo ngọc -
国 宝 bảo vật quốc gia -
宝 物 kho báu, vật quý giá, tài sản quý báu -
宝 ものkho báu, vật quý giá, tài sản quý báu -
重 宝 tiện lợi, hữu ích, dễ sử dụng... -
宝 庫 kho báu, kho tàng, nhà kho... -
宝 飾 đồ trang sức, nữ trang, trang sức -
宝 刀 thanh kiếm quý giá -
財 宝 kho báu -
人 間 国 宝 báu vật quốc gia sống -
宝 冠 vương miện, mũ miện nạm ngọc -
子 宝 báu vật là con cái, con cái -
瑞 宝 章 Huân chương Bảo vật Thiêng liêng -
至 宝 bảo vật vô giá, tài sản quý giá nhất, niềm tự hào (của) -
宝 玉 ngọc quý, đá quý, bảo ngọc -
宝 生 Ratnasambhava, Phật Bảo Sanh (một vị Phật Thiền định) -
宝 島 đảo kho báu -
宝 箱 rương báu, hòm kho báu -
宝 ばこrương báu, hòm kho báu -
宝 典 sách quý, sổ tay hướng dẫn, từ điển đồng nghĩa... -
宝 蔵 kho báu, ngân khố -
宝 貝 ốc tiền, vỏ ốc tiền -
宝 剣 thanh kiếm quý giá -
宝 船 thuyền chở báu vật, tranh thuyền chở báu vật với Thất Phúc Thần -
宝 殿 kho báu (của đền thờ), nơi thờ cúng linh thiêng (của đền thờ) -
宝 器 đồ quý giá, người xuất chúng