Từ vựng
重宝
ちょうほう
vocabulary vocab word
tiện lợi
hữu ích
dễ sử dụng
có ích
thấy hữu dụng
phát huy tác dụng
thường xuyên sử dụng
báu vật (vô giá)
重宝 重宝 ちょうほう tiện lợi, hữu ích, dễ sử dụng, có ích, thấy hữu dụng, phát huy tác dụng, thường xuyên sử dụng, báu vật (vô giá)
Ý nghĩa
tiện lợi hữu ích dễ sử dụng
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0