Kanji
嬉
kanji character
vui mừng
hài lòng
hân hoan
嬉 kanji-嬉 vui mừng, hài lòng, hân hoan
嬉
Ý nghĩa
vui mừng hài lòng và hân hoan
Cách đọc
Kun'yomi
- うれしい
- たのしむ
On'yomi
- き き vui vẻ
- き き vui vẻ
- き しょう tiếng cười vui vẻ
Luyện viết
Nét: 1/15
Từ phổ biến
-
嬉 しいvui, hài lòng, hân hoan... -
嬉 々vui vẻ, hân hoan, hớn hở -
嬉 嬉 vui vẻ, hân hoan, hớn hở -
嬉 涙 nước mắt hạnh phúc, nước mắt vui sướng -
嬉 笑 tiếng cười vui vẻ -
嬉 戯 chạy nhảy vui đùa, nô đùa hồn nhiên, giỡn cợt vui vẻ... -
嬉 泣 khóc vì vui sướng, khóc vì hạnh phúc -
嬉 しげtrông có vẻ vui vẻ -
嬉 しがるtỏ ra vui mừng, trông có vẻ hạnh phúc, cảm thấy vui sướng -
嬉 し涙 nước mắt hạnh phúc, nước mắt vui sướng -
嬉 しそうvui vẻ, trông có vẻ hạnh phúc -
嬉 泣 きkhóc vì vui sướng, khóc vì hạnh phúc -
嬉 ションtiểu không tự chủ do quá phấn khích, tiểu vì quá hào hứng -
嬉 しょんtiểu không tự chủ do quá phấn khích, tiểu vì quá hào hứng -
嬉 遊 曲 khúc nhạc giải trí, khúc nhạc vui chơi, khúc nhạc tiêu khiển -
嬉 し泣 きkhóc vì vui sướng, khóc vì hạnh phúc -
嬉 しがらせlời nịnh hót, sự tâng bốc, lời khen ngợi -
嬉 しいことにthật vui mừng là, thật hạnh phúc là -
嬉 しい事 にthật vui mừng là, thật hạnh phúc là -
嬉 しい悲 鳴 tiếng reo vui sướng, tiếng kêu vì hạnh phúc