Kanji
喪
kanji character
nhớ
để tang
喪 kanji-喪 nhớ, để tang
喪
Ý nghĩa
nhớ và để tang
Cách đọc
Kun'yomi
- も しゅ người chủ tang
- も tang chế
- も ふく quần áo tang
On'yomi
- そう しつ sự mất mát
- たい そう lễ tang của Thiên hoàng Nhật Bản
- しんしん そう しつ mất trí
Luyện viết
Nét: 1/12
Mục liên quan
Phân tích thành phần
喪
nhớ, để tang
も, ソウ
丷
( CDP-8CC6 )
𠄌
Từ phổ biến
-
喪 うmất, bỏ lỡ, mất đi người thân... -
喪 失 sự mất mát, sự tước đoạt -
喪 tang chế, tai ương, vận rủi -
喪 主 người chủ tang -
喪 服 quần áo tang, trang phục tang lễ, áo tang -
喪 章 băng tang, dải tang -
服 喪 để tang -
大 喪 lễ tang của Thiên hoàng Nhật Bản, quốc tang của Hoàng gia Nhật Bản -
喪 家 vô gia cư, gia đình đang để tang -
喪 祭 tang lễ và lễ hội -
喪 神 sự đãng trí, trạng thái mê man, sự ngây người... -
喪 心 sự đãng trí, trạng thái mê man, sự ngây người... -
喪 中 đang để tang -
喪 礼 đám tang, nghi thức tang lễ -
喪 具 đồ tang lễ, vật dụng tang lễ, dụng cụ mai táng -
喪 男 người đàn ông không được ưa chuộng, người đàn ông không được phụ nữ yêu thích -
喪 女 phụ nữ không được ưa chuộng, phụ nữ không được đàn ông yêu thích -
喪 事 tang lễ -
阻 喪 mất tinh thần, chán nản -
沮 喪 mất tinh thần, chán nản -
国 喪 quốc tang -
得 喪 sự được mất, vấn đề được hay không -
心 神 喪 失 mất trí, tâm thần không bình thường -
喪 失 感 cảm giác mất mát, cảm nhận về sự mất mát -
喪 に服 すđể tang -
喪 家 の狗 cảm thấy lạc lõng như chó hoang -
喪 家 の犬 cảm thấy lạc lõng như chó hoang -
喪 に服 するđể tang -
喪 中 欠 礼 kiêng chúc Tết trong thời kỳ để tang -
付 喪 神 thần đồ vật, trong tín ngưỡng dân gian, các vật dụng lâu năm (đồ gia dụng...