Kanji
喜
kanji character
vui mừng
thích thú
喜 kanji-喜 vui mừng, thích thú
喜
Ý nghĩa
vui mừng và thích thú
Cách đọc
Kun'yomi
- よろこぶ
- よろこばす
On'yomi
- す き やき sukiyaki
- き げき hài kịch
- かん き niềm vui sướng
Luyện viết
Nét: 1/12
Từ phổ biến
-
喜 びniềm vui, sự thích thú, niềm hân hoan... -
喜 ぶvui mừng, hân hoan, hài lòng... -
喜 劇 hài kịch -
喜 ばすlàm vui lòng, làm hài lòng, làm cho (ai đó) hạnh phúc... -
喜 んでvới niềm vui, một cách vui vẻ, sẵn lòng... -
寿 喜 焼 sukiyaki, thịt bò thái mỏng nấu với rau củ trong nồi gang trên bàn -
大 喜 びniềm vui lớn, sự hân hoan, niềm hân hoan tột độ -
歓 喜 niềm vui sướng, sự hân hoan -
喜 ばしいvui mừng (tin tức, sự kiện, v.v.)... -
喜 寿 sinh nhật 77 tuổi -
喜 怒 哀 楽 cảm xúc con người (vui, giận, buồn... -
悲 喜 niềm vui và nỗi buồn -
喜 望 峰 Mũi Hảo Vọng -
喜 々vui vẻ, hân hoan, hớn hở -
悲 喜 劇 bi hài kịch -
喜 悦 niềm vui -
喜 捨 bố thí -
喜 色 vẻ mặt tươi cười, nét mặt hân hoan, biểu cảm vui mừng -
喜 喜 vui vẻ, hân hoan, hớn hở -
喜 怒 niềm vui và sự tức giận, cảm xúc con người -
喜 雨 cơn mưa thân thiện, cơn mưa đúng lúc, cơn mưa sau hạn hán -
喜 の字 sinh nhật thứ 77 -
狂 喜 niềm vui cuồng nhiệt, trạng thái ngây ngất -
驚 喜 sự ngạc nhiên thú vị -
随 喜 lòng biết ơn sâu sắc, niềm vui tràn ngập, hạnh phúc lớn lao -
欣 喜 niềm vui -
延 喜 Niên hiệu Engi (901.7.15-923.4.11) -
天 喜 Niên hiệu Tengi (1053.1.11-1058.8.29) -
寛 喜 Niên hiệu Kangi (1229.3.5-1232.4.2), Niên hiệu Kanki -
喜 びごとsự kiện tốt lành, lễ kỷ niệm