Kanji
叫
kanji character
hét
thốt lên
la lớn
叫 kanji-叫 hét, thốt lên, la lớn
叫
Ý nghĩa
hét thốt lên và la lớn
Cách đọc
Kun'yomi
- さけぶ
On'yomi
- ぜっ きょう tiếng hét
- きょう かん tiếng hét
- きょう ごう kêu gào
Luyện viết
Nét: 1/6
Từ phổ biến
-
叫 くhét lên, kêu gào, la hét... -
叫 ぶla hét, khóc lóc, thét lên... -
叫 びtiếng hét, tiếng kêu, sự phản đối... -
叫 び声 tiếng hét, tiếng la hét, tiếng thét... -
絶 叫 tiếng hét, tiếng thét, tiếng la hét... -
泣 叫 ぶkhóc lóc và la hét, gào thét -
叫 るlớn tiếng, nói ồn ào, la hét... -
泣 き叫 ぶkhóc lóc và la hét, gào thét -
叫 喚 tiếng hét, tiếng la hét -
叫 換 tiếng hét, tiếng la hét -
叫 号 kêu gào -
叫 声 tiếng hét, tiếng la hét, tiếng kêu... -
叫 びだすthốt lên tiếng kêu, bật ra -
哀 叫 khóc lóc thảm thiết -
叫 び出 すthốt lên tiếng kêu, bật ra -
大 絶 叫 tiếng hét lớn, hét thất thanh -
雄 叫 びtiếng gầm, tiếng reo hò chiến thắng, khẩu hiệu chiến đấu... -
矢 叫 びtiếng hô của cung thủ khi bắn loạt tên, tiếng hô mở màn trận chiến -
叫 き散 らすla hét ầm ĩ, gây náo loạn -
角 叫 鳥 chim kêu sừng (Anhima cornuta) -
絶 叫 マシンtrò chơi cảm giác mạnh -
阿 鼻 叫 喚 tiếng kêu đau đớn, cảnh hỗn loạn, hai tầng địa ngục trong Phật giáo -
改 革 を叫 ぶkêu gọi cải cách một cách mạnh mẽ, đấu tranh đòi hỏi sự thay đổi -
快 哉 を叫 ぶreo lên vì vui sướng, hét lên vì hân hoan -
絶 叫 マシーンtrò chơi cảm giác mạnh -
大 叫 喚 地 獄 Địa ngục Đại Khiếu Hoán, Địa ngục Kêu Gào Lớn, Địa ngục Thét Gào Vĩ Đại...