Kanji
卒
kanji character
tốt nghiệp
binh sĩ
binh nhì
qua đời
卒 kanji-卒 tốt nghiệp, binh sĩ, binh nhì, qua đời
卒
Ý nghĩa
tốt nghiệp binh sĩ binh nhì
Cách đọc
Kun'yomi
- そっする
- おえる
- おわる
- ついに
- にわか
On'yomi
- そつ ぎょう tốt nghiệp
- だい そつ người tốt nghiệp đại học
- けい そつ hấp tấp
- しゅつ
Luyện viết
Nét: 1/8
Mục liên quan
Từ phổ biến
-
卒 業 tốt nghiệp, hoàn thành (khóa học), vượt qua (giai đoạn)... -
卒 直 thẳng thắn, chân thành, trực tiếp... -
何 卒 xin, làm ơn, tôi khẩn thiết xin... -
卒 るkết thúc, chấm dứt, hoàn thành... -
卒 えるkết thúc, tốt nghiệp -
大 卒 người tốt nghiệp đại học, đã tốt nghiệp đại học -
軽 卒 hấp tấp, thiếu suy nghĩ, bất cẩn... -
卒 先 đi đầu, chủ động -
学 卒 người tốt nghiệp đại học -
高 卒 đã tốt nghiệp trung học phổ thông (là trình độ học vấn cao nhất), người tốt nghiệp trung học phổ thông -
新 卒 sinh viên mới tốt nghiệp, cử nhân mới ra trường -
中 卒 đã tốt nghiệp trung học cơ sở (là trình độ học vấn cao nhất), chỉ học hết trung học cơ sở, tốt nghiệp trung học cơ sở -
卒 業 後 sau khi tốt nghiệp -
卒 業 式 lễ tốt nghiệp, lễ phát bằng -
卒 業 生 tốt nghiệp, cựu sinh viên -
引 卒 dẫn dắt, hướng dẫn, chỉ huy -
卒 binh lính cấp thấp, tốt nghiệp, tiến lên (từ)... -
脳 卒 中 đột quỵ, xuất huyết não -
卒 すqua đời (dùng cho giới quý tộc, v.v.) -
卒 するqua đời, từ trần -
卒 伍 hàng ngũ binh lính, quân ngũ thường -
卒 者 người tốt nghiệp -
卒 寿 thượng thọ 90 tuổi -
卒 中 đột quỵ não, chứng xuất huyết não -
卒 論 luận văn tốt nghiệp, luận văn cử nhân -
卒 去 qua đời (của quý tộc, v.v.) -
卒 倒 ngất xỉu, chết giấc -
卒 爾 đột ngột, bất ngờ -
卒 然 đột ngột, bất ngờ, không báo trước... -
卒 アルsổ lưu bút tốt nghiệp, kỷ yếu tốt nghiệp, album tốt nghiệp