Kanji
勧
kanji character
thuyết phục
giới thiệu
khuyên bảo
khuyến khích
đề nghị
勧 kanji-勧 thuyết phục, giới thiệu, khuyên bảo, khuyến khích, đề nghị
勧
Ý nghĩa
thuyết phục giới thiệu khuyên bảo
Cách đọc
Kun'yomi
- すすめる
On'yomi
- かん こく lời khuyên
- かん ゆう lời mời
- かん しょう sự khuyến khích
- けん
Luyện viết
Nét: 1/13
Từ phổ biến
-
勧 告 lời khuyên, sự tư vấn, lời can gián... -
勧 めるkhuyên (ai đó làm gì), tư vấn, động viên... -
勧 めlời khuyên, lời đề nghị, gợi ý... -
勧 誘 lời mời, sự vận động, sự chiêu dụ... -
勧 奨 sự khuyến khích, sự kích thích -
勧 業 khuyến khích công nghiệp -
勧 進 quyên góp cho chùa chiền -
勧 進 帳 sách vận động quyên góp cho chùa chiền -
勧 善 懲 悪 thưởng thiện phạt ác, công lý thi ca -
勧 化 quyên góp tài chính tôn giáo, thuyết giảng Phật pháp -
勧 学 khuyến khích học tập -
勧 工 khuyến khích công nghiệp -
勧 降 kêu gọi đầu hàng -
勧 賞 khen ngợi và khuyến khích -
勧 説 thúc giục, thuyết phục -
勧 農 khuyến nông -
勧 銀 ngân hàng thế chấp -
勧 請 cầu nguyện thỉnh thần linh giáng lâm, nghi thức di chuyển phân thần thổ địa đến địa điểm mới -
勧 善 thưởng cho việc thiện -
勧 懲 thưởng thiện phạt ác -
勧 工 場 hội chợ, chợ phiên, khu chợ -
勧 告 案 khuyến nghị -
勧 告 者 cố vấn, người tư vấn, nhà tư vấn -
勧 告 状 thư khuyến cáo -
勧 進 元 nhà tài trợ, người khởi xướng -
勧 誘 員 nhân viên tiếp thị, nhân viên bán hàng lưu động, người chào hàng tận nhà -
勧 農 鳥 cu cu nhỏ - お
勧 めlời khuyên, lời đề xuất, gợi ý... -
御 勧 めlời khuyên, lời đề xuất, gợi ý... -
勧 進 相 撲 các giải đấu gây quỹ (thời kỳ Edo)