Từ vựng
勧める
すすめる
vocabulary vocab word
khuyên (ai đó làm gì)
tư vấn
động viên
thúc giục
giới thiệu (sách
người cho vị trí
v.v.)
đề xuất
mời (đồ uống
thuốc lá
chỗ ngồi
v.v.)
勧める 勧める すすめる khuyên (ai đó làm gì), tư vấn, động viên, thúc giục, giới thiệu (sách, người cho vị trí, v.v.), đề xuất, mời (đồ uống, thuốc lá, chỗ ngồi, v.v.)
Ý nghĩa
khuyên (ai đó làm gì) tư vấn động viên
Luyện viết
Character: 1/3
Nét: 1/0