Kanji

Ý nghĩa

bong ra tróc ra phai màu

Cách đọc

Kun'yomi

  • へぐ
  • へずる
  • むく れる trở nên cáu kỉnh
  • むける
  • はがれる
  • はぐ
  • はげる
  • はがす

On'yomi

  • はく せい mẫu vật nhồi bông
  • はく だつ tước đoạt
  • はく らく bong tróc (ví dụ: sơn)
  • ほく

Luyện viết


Nét: 1/10

Từ phổ biến

Đã đồng bộ kết quả học tập
Hãy bắt đầu nét chữ từ vị trí mà chữ thực sự bắt đầu, đừng vẽ ở giữa.