Kanji
写
kanji character
sao chép
được chụp ảnh
miêu tả
写 kanji-写 sao chép, được chụp ảnh, miêu tả
写
Ý nghĩa
sao chép được chụp ảnh và miêu tả
Cách đọc
Kun'yomi
- うつす
- うつる
- うつ る được chụp ảnh
- うつ す sao chép
- うつ し bản sao
- うつし
On'yomi
- しゃ しん ảnh
- びょう しゃ sự miêu tả
- しゃ せい phác họa
- あお じゃ しん bản thiết kế
- かお じゃ しん ảnh chân dung
- なま じゃ しん ảnh thật (in trên giấy ảnh)
Luyện viết
Nét: 1/5
Từ phổ biến
-
写 真 ảnh, hình ảnh, bức ảnh... -
写 るđược chụp ảnh, được chiếu -
描 写 sự miêu tả, sự mô tả, sự khắc họa -
写 すsao chép, nhân bản, tái tạo... -
写 生 phác họa, vẽ từ thiên nhiên, miêu tả... -
複 写 sao chép, nhân bản, tái tạo... -
写 真 集 sách ảnh (đặc biệt là sách ảnh người mẫu, người nổi tiếng nữ), tuyển tập ảnh -
写 しbản sao, bản sao chép, bản mô phỏng... -
写 しだすchiếu lên, hiển thị (trên màn hình), phản chiếu (gương... -
試 写 buổi chiếu thử, buổi chiếu riêng -
写 し出 すchiếu lên, hiển thị (trên màn hình), phản chiếu (gương... -
写 実 chủ nghĩa hiện thực, miêu tả chân thực, tái hiện chính xác -
写 真 家 nhiếp ảnh gia -
写 本 bản thảo, bản chép tay, bản cổ thư... -
模 写 bản sao (của vật thật), sao chép, bản phục chế... -
摸 写 bản sao (của vật thật), sao chép, bản phục chế... -
実 写 hành động thật (trái ngược với hoạt hình), ảnh chụp (cảnh thật, sự kiện thật... -
書 写 sao chép, chép lại, môn tập viết... -
青 写 真 bản thiết kế, ảnh chụp xyanua, kế hoạch tương lai... -
写 りhình chiếu, phản chiếu, hình ảnh... -
写 真 撮 影 nhiếp ảnh, chụp ảnh -
被 写 体 đối tượng chụp ảnh -
写 経 kinh sách chép tay, việc chép kinh -
写 植 sắp chữ quang học -
映 写 chiếu phim -
転 写 sao chép (văn bản, DNA, RNA... -
活 写 miêu tả sinh động, vẽ nên bức tranh sống động -
写 真 屋 tiệm chụp ảnh, thợ chụp ảnh, cửa hàng máy ảnh... -
写 真 機 máy ảnh -
写 真 器 máy ảnh