Từ vựng
実写
じっしゃ
vocabulary vocab word
hành động thật (trái ngược với hoạt hình)
ảnh chụp (cảnh thật
sự kiện thật
v.v.)
hình ảnh thực tế
cảnh quay thực tế
miêu tả cảnh thật (trong văn viết hoặc tranh ảnh)
sự mô tả
実写 実写 じっしゃ hành động thật (trái ngược với hoạt hình), ảnh chụp (cảnh thật, sự kiện thật, v.v.), hình ảnh thực tế, cảnh quay thực tế, miêu tả cảnh thật (trong văn viết hoặc tranh ảnh), sự mô tả
Ý nghĩa
hành động thật (trái ngược với hoạt hình) ảnh chụp (cảnh thật sự kiện thật
Luyện viết
Character: 1/2
Nét: 1/0