Kanji
共
kanji character
cùng nhau
cả hai
không cái nào
tất cả
và
giống nhau
với
共 kanji-共 cùng nhau, cả hai, không cái nào, tất cả, và, giống nhau, với
共
Ý nghĩa
cùng nhau cả hai không cái nào
Cách đọc
Kun'yomi
- とも ども cùng nhau
- とも に cùng nhau
- ぜひ とも bằng mọi giá
- ともに
- こ ども trẻ em
- こと ども những việc
- み ども tôi
On'yomi
- きょう どう hợp tác
- きょう りょく hợp tác
- きょう つう chung
Luyện viết
Nét: 1/6
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
共 cùng với -
共 同 hợp tác, cộng tác, liên kết... -
共 力 hợp tác, cộng tác, giúp đỡ... -
共 通 chung, được chia sẻ, lẫn nhau... -
共 々cùng nhau, có nhau -
公 共 công cộng, chung -
子 共 trẻ em, trẻ con -
共 共 cùng nhau, có nhau -
共 にcùng nhau, chung, đồng thời... -
共 和 国 cộng hòa, khối thịnh vượng chung -
共 存 chung sống -
共 感 sự đồng cảm, sự thấu hiểu, sự hưởng ứng... -
共 有 sở hữu chung, đồng sở hữu, chia sẻ (quan điểm... -
是 非 共 bằng mọi giá, nhất định phải, tuyệt đối -
共 働 きcả hai vợ chồng cùng đi làm, thu nhập kép -
共 産 chủ nghĩa cộng sản, Đảng Cộng sản -
共 和 chủ nghĩa cộng hòa, sự hợp tác, sự cùng nhau làm việc -
共 産 党 Đảng Cộng sản -
共 用 sử dụng chung, sử dụng công cộng, chia sẻ -
共 同 体 tập thể hợp tác, hệ thống hợp tác, tập thể... -
共 済 hỗ trợ lẫn nhau -
共 和 党 Đảng Cộng hòa -
共 産 主 義 chủ nghĩa cộng sản -
共 稼 ぎcả hai vợ chồng cùng làm ra thu nhập -
共 かせぎcả hai vợ chồng cùng làm ra thu nhập -
共 通 語 ngôn ngữ chung, ngôn ngữ phổ thông, ngôn ngữ chuẩn -
共 栄 thịnh vượng chung -
共 演 cùng diễn xuất (trong phim, kịch, v.v.)... -
共 催 đồng tổ chức, đồng bảo trợ, đồng đăng cai -
共 生 chung sống, sống chung, cộng sinh...