Kanji
六
kanji character
sáu
六 kanji-六 sáu
六
Ý nghĩa
sáu
Cách đọc
Kun'yomi
- む ずかしい khó khăn
- む つご sáu đứa trẻ sinh sáu
- む つどき khoảng sáu giờ (theo cách tính giờ cũ, sáng hoặc chiều)
- むつ かしい khó khăn
- むつ おびあるまじろ tatu sáu đai
- むっつ
- むい か ngày mùng 6
- しゅう むい か sáu ngày một tuần
- むい かせんそう Chiến tranh Sáu Ngày (5-10 tháng 6 năm 1967)
On'yomi
- ろく じゅう sáu mươi
- ろく がつ tháng 6
- じゅう ろく mười sáu
- りく ごう vũ trụ
- りく しょ sáu loại chữ Hán
- りく たい sáu kiểu chữ Hán lịch sử: triện lớn, triện nhỏ, lệ, bát phân, hành, và thảo
Luyện viết
Nét: 1/4
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
一 六 銀 行 tiệm cầm đồ -
一 六 勝 負 đánh bạc xúc xắc tung ra một hoặc sáu, đánh bạc bằng xúc xắc, đánh bạc... -
五 臓 六 腑 ngũ tạng lục phủ, bên trong cơ thể, trong lòng -
三 十 六 計 ba mươi sáu kế (các chiến lược quân sự cổ Trung Quốc, trong đó kế cuối cùng là rút lui) -
三 面 六 臂 bận rộn tối tăm mặt mũi, đa tài đa nghệ, người một nắng hai sương -
四 六 時 中 suốt ngày đêm, 24/7 -
十 六 mười sáu, 16 -
一 六 mười sáu, 16 -
十 六 夜 trăng mười sáu -
上 方 贅 六 người vùng Kansai -
甚 六 người ngốc nghếch, kẻ đần độn -
双 六 trò chơi đua xe trên bàn (trò chơi sử dụng xúc xắc để di chuyển đến cuối đường đua), ban-sugoroku, sugoroku... -
雙 六 trò chơi đua xe trên bàn (trò chơi sử dụng xúc xắc để di chuyển đến cuối đường đua), ban-sugoroku, sugoroku... -
第 六 感 giác quan thứ sáu, trực giác, linh cảm -
六 借 しいkhó khăn, khó, phiền phức... -
六 ヶ敷 いkhó khăn, khó, phiền phức... -
六 かしいkhó khăn, khó, phiền phức... -
二 六 時 中 ngày đêm, suốt ngày đêm -
八 面 六 臂 giỏi mọi mặt, đa tài đa nghệ, năng động trên nhiều lĩnh vực... -
六 つ子 sáu đứa trẻ sinh sáu -
六 花 tuyết -
六 角 hình lục giác -
六 角 形 hình lục giác -
六 角 堂 tòa nhà hình lục giác -
六 感 sáu giác quan -
六 月 tháng 6, tháng 6 âm lịch -
六 合 vũ trụ, vũ trụ bao la -
六 根 清 浄 thanh tịnh lục căn -
六 三 制 hệ thống giáo dục sáu-ba (sáu năm tiểu học, ba năm trung học cơ sở) -
六 十 四 分 音 符 nốt móc ba kép, nốt sáu mươi tư, nốt móc ba đôi