Kanji
俵
kanji character
bao
kiện hàng
túi
đơn vị đếm bao
俵 kanji-俵 bao, kiện hàng, túi, đơn vị đếm bao
俵
Ý nghĩa
bao kiện hàng túi
Cách đọc
Kun'yomi
- たわら bao rơm
- たわら もの hàng hóa đóng bao rơm
- たわら あみ làm bao bì từ rơm năm nay (vào mùa thu)
On'yomi
- ど ひょう sàn đấu (vật Sumo)
- ど ひょう ぎわ cạnh võ đài
- ど ひょう いり đoàn đô vật tiến vào võ đài
Luyện viết
Nét: 1/10
Mục liên quan
Phân tích thành phần
Từ phổ biến
-
俵 bao rơm, bao tải, kiện hàng... -
土 俵 sàn đấu (vật Sumo), diễn đàn (ví dụ: để thảo luận), bao cát... -
土 俵 際 cạnh võ đài, bờ vực, ngưỡng cửa... -
土 俵 入 りđoàn đô vật tiến vào võ đài -
俵 数 số lượng bao tải rơm -
俵 物 hàng hóa đóng bao rơm -
俵 編 làm bao bì từ rơm năm nay (vào mùa thu) -
俵 雪 cuộn tuyết (tuyết bị gió cuộn thành khối tròn) -
炭 俵 bao đựng than -
米 俵 bao gạo -
桟 俵 nắp rơm che hai đầu thùng gạo -
内 俵 những bao rơm tạo thành mép võ đài -
徳 俵 4 bao gạo đặt lùi vào phía trong mép võ đài -
角 俵 những bao rơm tạo thành vòng ngoài của sàn đấu sumo -
俵 責 めHình phạt thời Edo nhét tội phạm vào bao rơm, để hở đầu, chất đống và đánh bằng roi (thường áp dụng cho tín đồ Cơ Đốc giáo) -
雪 俵 cuộn tuyết (tuyết bị gió cuộn thành khối tròn) -
俵 茱 萸 Giống cây nhót đa hoa hortensis (giống cây nhót tây) -
上 げ俵 bốn bao rơm ở bốn góc vòng đấu sumo -
踏 み俵 những bó rơm xếp thành bậc thang lên võ đài -
初 土 俵 giải đấu đầu tiên của một đô vật -
勝 負 俵 những bao tạo thành mép võ đài -
土 俵 開 きlễ khai mạc sàn đấu mới tại lò võ sumo -
土 俵 祭 りnghi lễ thanh tẩy võ đài trước khi giải đấu bắt đầu -
土 俵 廻 しđai đấu vật được sử dụng trong trận đấu -
土 俵 人 生 sự nghiệp đấu vật -
土 俵 溜 まりkhu vực chờ của đô vật bên cạnh võ đài -
還 暦 土 俵 入 りnghi lễ nhập giàn đấu của cựu đại vương sumo nhân dịp sinh nhật lần thứ 60 -
一 俵 một bao rơm -
米 百 俵 kome hyappyō, (tinh thần) chịu đựng khó khăn hiện tại để xây dựng tương lai tốt đẹp hơn, một trăm bao gạo